abvolt

[Mỹ]/ˈæbvɒlt/
[Anh]/ˌævˈbɒlt/

Dịch

n. Một đơn vị của hiệu điện thế trong hệ centimet-gram-giây (CGS), bằng một trăm triệu phần của một volt.; Một volt tuyệt đối, một đơn vị của hiệu điện thế trong hệ điện từ.
Word Forms
số nhiềuabvolts

Cụm từ & Cách kết hợp

abvolt difference

chênh lệch abvolt

abvolt measurement

đo abvolt

abvolt per hour

abvolt mỗi giờ

abvolt rating

xếp hạng abvolt

Câu ví dụ

the voltage was measured in abvolts.

điện áp đã được đo bằng abvolt.

the device operates at a very low abvolt level.

thiết bị hoạt động ở mức abvolt rất thấp.

he calibrated the instrument to read in abvolts.

anh ấy đã hiệu chỉnh thiết bị để đọc bằng abvolt.

the circuit requires a precise abvolt supply.

mạch cần một nguồn cung cấp abvolt chính xác.

abvolts are used to measure small electrical potentials.

abvolt được sử dụng để đo các điện thế nhỏ.

the battery output was measured in abvolts.

đầu ra của pin đã được đo bằng abvolt.

a change of even a single abvolt can affect the circuit.

một sự thay đổi ngay cả một abvolt duy nhất cũng có thể ảnh hưởng đến mạch.

the sensor detects minute changes in abvolts.

cảm biến phát hiện những thay đổi nhỏ trong abvolt.

abvolts are a fundamental unit in electrical engineering.

abvolt là một đơn vị cơ bản trong kỹ thuật điện.

the experiment involved measuring abvolts across various components.

thí nghiệm liên quan đến việc đo abvolt trên các thành phần khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay