abysm

[Mỹ]/ə'bɪz(ə)m/
[Anh]/ə'bɪzəm/

Dịch

n. vực thẳm không đáy; vực sâu
Các dạng của từ
số nhiềuabysms

Cụm từ & Cách kết hợp

abysmal failure

thất bại thảm hại

abysmal depths

độ sâu thảm hại

abysmal sorrow

nỗi buồn thảm hại

Câu ví dụ

the abysm from which nightmares crawl.

vực thẳm mà từ đó những cơn ác mộng trồi lên.

As I can no longer feel the other end of the abysm ,conscientiously I shall arise form the dullish darkness .

Khi tôi không còn cảm nhận được đầu kia của vực thẳm nữa, một cách lương tâm tôi sẽ trỗi dậy từ bóng tối tẻ nhạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay