acantholysis

[Mỹ]/ˌækənˈθɒlɪsɪs/
[Anh]/ˌækənˈθɑːlɪsɪs/

Dịch

n. sự tách rời của các tế bào biểu bì do sự phá vỡ các cầu liên tế bào
Các dạng của từ
số nhiềuacantholyses

Cụm từ & Cách kết hợp

acantholysis symptoms

Dấu hiệu của acantholysis

familial benign acantholysis

Acantholysis lành tính gia đình

diagnosing acantholysis

Chẩn đoán acantholysis

pemphigus acantholysis

Acantholysis pemphigus

acantholysis histology

Chất giải phẫu bệnh của acantholysis

showing acantholysis

Hiển thị acantholysis

revealing acantholysis

B暴 lộ acantholysis

treating acantholysis

Điều trị acantholysis

Câu ví dụ

acantholysis is a key histological feature in pemphigus vulgaris.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) là đặc điểm mô bệnh học quan trọng trong bệnh pemphigus vulgaris.

the biopsy sample demonstrates focal acantholysis in the epidermis.

Mẫu sinh thiết cho thấy việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) cục bộ trong lớp biểu bì.

extensive acantholysis was observed throughout the basal layer.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) rộng rãi được quan sát thấy khắp lớp đáy.

acantholysis leads to the formation of intraepidermal blisters.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) dẫn đến hình thành các bong bóng trong biểu bì.

direct immunofluorescence reveals acantholysis in affected skin.

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp tiết lộ việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) trên da bị ảnh hưởng.

acantholysis of keratinocytes causes the characteristic blistering.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) của các tế bào sừng gây ra tình trạng bong bóng đặc trưng.

the pathology report indicates prominent acantholysis in the lesion.

Báo cáo bệnh lý cho thấy việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) rõ rệt trong tổn thương.

focal acantholysis is commonly seen in darier's disease.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) cục bộ thường gặp trong bệnh Darier.

acantholysis results from autoantibodies targeting desmogleins.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) là kết quả từ các kháng thể tự miễn nhắm vào desmogleins.

the degree of acantholysis correlates with disease severity.

Mức độ của việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) tương quan với mức độ nghiêm trọng của bệnh.

suprabasal acantholysis is characteristic of hailey-hailey disease.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) trên lớp đáy là đặc trưng của bệnh Hailey-Hailey.

acantholysis can be triggered by certain medications.

Việc bong vảy tế bào sừng (acantholysis) có thể bị kích hoạt bởi một số loại thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay