acarioses

[Mỹ]/ˌækəriˈəʊsiːz/
[Anh]/ˌækəriˈoʊsiːz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của acariosis; nhiễm trùng do chấy hay bọ chét.

Cụm từ & Cách kết hợp

acarioses treatment

điều trị acarioses

treating acarioses

điều trị acarioses

acarioses diagnosis

chẩn đoán acarioses

acarioses symptoms

dấu hiệu acarioses

chronic acarioses

acarioses mãn tính

acarioses prevention

phòng ngừa acarioses

severe acarioses

acarioses nặng

acarioses outbreak

đợt bùng phát acarioses

suffering from acarioses

chịu đựng acarioses

acarioses patients

những bệnh nhân acarioses

Câu ví dụ

the doctor diagnosed the patient with severe acarioses of the skin.

Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị nhiễm acarioses da nặng.

effective treatments for acarioses often require prescription medication.

Các phương pháp điều trị hiệu quả cho acarioses thường cần thuốc theo toa.

veterinarians frequently encounter acarioses in domestic dogs and cats.

Các bác sĩ thú y thường xuyên gặp acarioses ở chó và mèo nhà.

symptoms of acarioses include intense itching and redness.

Các triệu chứng của acarioses bao gồm ngứa dữ dội và đỏ da.

improving hygiene helps prevent the spread of acarioses.

Cải thiện vệ sinh giúp ngăn ngừa sự lây lan của acarioses.

severe acarioses can lead to secondary bacterial infections.

Acarioses nặng có thể dẫn đến nhiễm trùng vi khuẩn thứ cấp.

isolation is necessary to control contagious acarioses in livestock.

Cách ly là cần thiết để kiểm soát acarioses lây nhiễm ở gia súc.

dermatologists specialize in treating various forms of acarioses.

Các chuyên gia da liễu chuyên điều trị các dạng acarioses khác nhau.

chronic acarioses may require long-term management plans.

Acarioses mãn tính có thể cần kế hoạch quản lý dài hạn.

early detection of acarioses facilitates faster recovery.

Phát hiện sớm acarioses giúp phục hồi nhanh hơn.

wildlife researchers study the impact of acarioses on populations.

Những nhà nghiên cứu đời sống hoang dã nghiên cứu tác động của acarioses đến các quần thể.

certain acarioses are zoonotic and transmissible to humans.

Một số loại acarioses có thể lây từ động vật sang người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay