acarus

[Mỹ]/ˈækəɹʌs/
[Anh]/əˈkɛrəs/

Dịch

n. Một loại nhện, đặc biệt là loại ký sinh hoặc gây hại cho con người hoặc động vật.; Giống *Acarus*.

Cụm từ & Cách kết hợp

acarus infestation

nghi nhiễm acarus

acarus allergy symptoms

triệu chứng dị ứng acarus

acarus-resistant crops

các loại cây trồng kháng acarus

acarus life cycle

chu kỳ sống của acarus

Câu ví dụ

the acarus was found in soil samples.

Loại acarus đã được tìm thấy trong các mẫu đất.

acarus mites are common household pests.

Côn nhung giac thuộc loại sâu bọ gây hại phổ biến trong nhà.

the acarus infestation caused skin irritation.

Dịch bệnh acarus gây ra kích ứng da.

researchers studied the behavior of acarus mites.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của côn nhung giac.

acarus can be controlled with certain pesticides.

Có thể kiểm soát acarus bằng một số loại thuốc trừ sâu nhất định.

the acarus population in the region has increased.

Dân số acarus trong khu vực đã tăng lên.

acarus mites can be transmitted through contact with contaminated surfaces.

Côn nhung giac có thể lây lan qua tiếp xúc với các bề mặt bị ô nhiễm.

the acarus is a microscopic creature.

Acarus là một sinh vật hiển vi.

acarus mites are known to feed on skin cells.

Côn nhung giac được biết là ăn các tế bào da.

the acarus is a common allergen for some people.

Acarus là một chất gây dị ứng phổ biến đối với một số người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay