accelerates

[Mỹ]/ækˈsɛlərˌeɪts/
[Anh]/ækˈseləreɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Tăng tốc độ hoặc tỷ lệ của một cái gì đó.; Khiến một cái gì đó xảy ra sớm hơn.; Thăng cấp cho một học sinh lên trình độ cao hơn.; Giúp ai đó học một khóa học hoặc môn học trước thời gian quy định.

Câu ví dụ

the use of ai accelerates decision-making.

việc sử dụng trí tuệ nhân tạo thúc đẩy quá trình ra quyết định.

digitalization accelerates business growth.

số hóa thúc đẩy tăng trưởng kinh doanh.

automation accelerates production efficiency.

tự động hóa thúc đẩy hiệu quả sản xuất.

globalization accelerates cultural exchange.

toàn cầu hóa thúc đẩy trao đổi văn hóa.

investment in education accelerates economic development.

đầu tư vào giáo dục thúc đẩy phát triển kinh tế.

the new policy accelerates infrastructure construction.

chính sách mới thúc đẩy xây dựng cơ sở hạ tầng.

technology accelerates the pace of change.

công nghệ thúc đẩy tốc độ thay đổi.

the company's growth accelerates due to strong demand.

sự tăng trưởng của công ty được thúc đẩy do nhu cầu mạnh mẽ.

learning new skills accelerates career advancement.

học các kỹ năng mới thúc đẩy sự thăng tiến trong sự nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay