accelerators

[Mỹ]/ækˈseləˌreɪtərz/
[Anh]/əkˈselərˌeɪtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các thiết bị tăng tốc hạt đến tốc độ cao, thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.; Các chất xúc tác tăng tốc phản ứng hóa học.; Xe máy nhỏ có hai hoặc ba bánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

performance accelerators

bộ tăng tốc hiệu suất

hardware accelerators

bộ tăng tốc phần cứng

software accelerators

bộ tăng tốc phần mềm

gpu accelerators

bộ tăng tốc GPU

ai accelerators

bộ tăng tốc AI

specialized accelerators

bộ tăng tốc chuyên dụng

network accelerators

bộ tăng tốc mạng

computational accelerators

bộ tăng tốc tính toán

Câu ví dụ

the company invested in new accelerators to speed up research and development.

công ty đã đầu tư vào các bộ tăng tốc mới để đẩy nhanh tiến độ nghiên cứu và phát triển.

particle accelerators are used to study the fundamental building blocks of matter.

các bộ tăng tốc hạt được sử dụng để nghiên cứu các thành phần cơ bản của vật chất.

the government implemented policies to act as accelerators for economic growth.

chính phủ đã thực hiện các chính sách để đóng vai trò là chất xúc tác cho tăng trưởng kinh tế.

entrepreneurs need access to funding and mentorship accelerators to succeed.

các doanh nhân cần tiếp cận với nguồn tài trợ và các chương trình tăng tốc cố vấn để thành công.

the new accelerator program is designed to help startups scale quickly.

chương trình tăng tốc mới được thiết kế để giúp các công ty khởi nghiệp mở rộng quy mô nhanh chóng.

they used specialized software accelerators to improve the performance of their computer.

họ đã sử dụng các bộ tăng tốc phần mềm chuyên dụng để cải thiện hiệu suất của máy tính của họ.

the research team developed a new type of accelerator for high-energy physics experiments.

nhóm nghiên cứu đã phát triển một loại bộ tăng tốc mới cho các thí nghiệm vật lý năng lượng cao.

innovation accelerators are essential for driving progress in technology and industry.

các chất xúc tác đổi mới là điều cần thiết để thúc đẩy tiến bộ trong công nghệ và công nghiệp.

the accelerator program provides mentorship, networking opportunities, and funding.

chương trình tăng tốc cung cấp cố vấn, cơ hội kết nối và tài trợ.

many successful companies started with the help of accelerators.

nhiều công ty thành công đã bắt đầu với sự giúp đỡ của các bộ tăng tốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay