acceptability

[Mỹ]/ək,septə'biləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng chấp nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

social acceptability

tính chấp nhận xã hội

universal acceptability

tính chấp nhận phổ quát

quality acceptability

tính chấp nhận về chất lượng

ethical acceptability

tính chấp nhận về mặt đạo đức

cultural acceptability

tính chấp nhận văn hóa

Câu ví dụ

But the increasing acceptability of “raunch culture” may be attracting illegal activity too.

Tuy nhiên, mức độ chấp nhận ngày càng tăng của “văn hóa tục rẻ” có thể thu hút các hoạt động bất hợp pháp.

The acceptability of the new policy is still being debated.

Mức độ chấp nhận chính sách mới vẫn còn đang được tranh luận.

The company is conducting a survey to measure customer acceptability of their new product.

Công ty đang tiến hành một cuộc khảo sát để đo lường mức độ chấp nhận sản phẩm mới của khách hàng.

The level of acceptability for different cultural practices varies from one society to another.

Mức độ chấp nhận các thực hành văn hóa khác nhau khác nhau từ xã hội này sang xã hội khác.

There are certain standards of acceptability that must be met in order to qualify for the competition.

Có những tiêu chuẩn nhất định về mức độ chấp nhận mà phải đáp ứng để đủ điều kiện tham gia cuộc thi.

The acceptability of alternative medicine is increasing as more people seek natural remedies.

Mức độ chấp nhận các phương pháp điều trị thay thế ngày càng tăng khi nhiều người tìm kiếm các biện pháp khắc phục tự nhiên hơn.

The acceptability of the proposal will depend on how it aligns with the company's values.

Mức độ chấp nhận đề xuất sẽ phụ thuộc vào việc nó có phù hợp với các giá trị của công ty hay không.

The acceptability of the terms and conditions will be reviewed before signing the contract.

Mức độ chấp nhận các điều khoản và điều kiện sẽ được xem xét trước khi ký hợp đồng.

The acceptability of the candidate's qualifications will be determined during the interview process.

Mức độ chấp nhận các trình độ của ứng viên sẽ được xác định trong quá trình phỏng vấn.

The acceptability of the new design will be assessed based on user feedback.

Mức độ chấp nhận thiết kế mới sẽ được đánh giá dựa trên phản hồi của người dùng.

The acceptability of the decision was questioned by the majority of the team members.

Mức độ chấp nhận quyết định đã bị đa số các thành viên trong nhóm đặt câu hỏi.

Ví dụ thực tế

Another consideration during vaccine administration is convenience and patient acceptability.

Một yếu tố cần cân nhắc khác trong quá trình tiêm chủng là sự tiện lợi và mức độ chấp nhận của bệnh nhân.

Nguồn: Selected English short passages

And we also saw a good acceptability by both the care providers and the families.”

Chúng tôi cũng nhận thấy mức độ chấp nhận tốt từ cả người cung cấp dịch vụ chăm sóc và gia đình.

Nguồn: VOA Special April 2017 Collection

Transgressive meaning a violation of accepted and imposed boundaries of social acceptability.

Transgressive có nghĩa là vi phạm các giới hạn được chấp nhận và áp đặt của tính khả thi xã hội.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 Collection

And once set free from social acceptability, blackness challenges the limitations of what gender can be.

Khi thoát khỏi sự chấp nhận xã hội, sự đen tối thách thức những giới hạn của những gì giới tính có thể là.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 Collection

I think the limits of his acceptability are in the Arab world where he can visit maybe the UAE or Saudi Arabia.

Tôi nghĩ giới hạn chấp nhận của ông là ở thế giới Ả Rập, nơi ông có thể đến thăm Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất hoặc Ả Rập Saudi.

Nguồn: Financial Times Podcast

Often, when studying their mother tongue, linguists act astheir own informants, judging the ambiguity, acceptability, or other properties of utte-rances against their own intuitions.

Thường xuyên, khi nghiên cứu ngôn ngữ mẹ đẻ của họ, các nhà ngôn ngữ học đóng vai trò như những người cung cấp thông tin của chính họ, đánh giá tính mơ hồ, tính khả thi hoặc các đặc tính khác của các phát ngôn so với trực giác của họ.

Nguồn: Cambridge IELTS Reading

Well, a lot has changed since the 1980s, when the ads were about as subtle as the shoulder pads I used to wear, including the cultural acceptability of marijuana and psychedelics.

Chà, rất nhiều thứ đã thay đổi kể từ những năm 1980, khi các quảng cáo có phần tinh tế như những đường vai tôi từng mặc, bao gồm cả tính khả thi về văn hóa của cần sa và chất gây ảo giác.

Nguồn: Sway

So the next “a”, acceptability, is based on whether a doctor meets the patient’s preferences – both in terms of their professional abilities and in their personal traits, like gender, race, or age.

Vì vậy, chữ

Nguồn: Sociology Crash Course

In 1981, two professors of Public Health at the University of Michigan – Roy Penchansky and J. William Thomas – came up with what they called the Five A’s of health care access: availability, accessibility, accommodation, acceptability, and affordability.

Nguồn: Sociology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay