The food was acceptably good.
Thức ăn khá ngon.
She performed acceptably well in the exam.
Cô ấy đã làm bài thi khá tốt.
The hotel room was acceptably clean.
Phòng khách sạn khá sạch sẽ.
He speaks acceptably fluent English.
Anh ấy nói tiếng Anh khá trôi chảy.
The movie was acceptably entertaining.
Bộ phim khá thú vị.
The price was acceptably reasonable.
Giá cả khá hợp lý.
She dressed acceptably for the occasion.
Cô ấy ăn mặc phù hợp với dịp.
The weather was acceptably warm.
Thời tiết khá ấm áp.
He sang acceptably well at the karaoke.
Anh ấy hát khá hay ở karaoke.
The service at the restaurant was acceptably attentive.
Dịch vụ tại nhà hàng khá chu đáo.
It works acceptably with a restricted vocabulary, but try anything more free-range and it mistakes at least one word in four.
Nó hoạt động chấp nhận được với một vốn từ vựng hạn chế, nhưng thử bất cứ điều gì tự do hơn và nó sẽ mắc lỗi ít nhất một từ trong bốn.
Nguồn: The Economist - TechnologyBut if there aren't any acceptably close embeddings, the machine can also tell you if you've got a completely new face from outside of your database.
Nhưng nếu không có bất kỳ nhúng nào đủ gần, máy cũng có thể cho bạn biết nếu bạn có một khuôn mặt hoàn toàn mới từ bên ngoài cơ sở dữ liệu của bạn.
Nguồn: Q&A in progress.Three chauffeurs jumped on these cars, and they immediately started down the road and made a long journey just as acceptably as before.
Ba người lái xe đã nhảy lên những chiếc xe này, và họ ngay lập tức bắt đầu xuống đường và thực hiện một chuyến đi dài giống như trước đây.
Nguồn: The Era of Big BusinessKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay