inadequately

[US]/in'ædikwitli/
Frequency: Very High

Translation

adv. không thích hợp

Example Sentences

he thought his loyalty had been inadequately recompensed.

anh ta nghĩ lòng trung thành của mình đã không được đền đáp xứng đáng.

The instructions were inadequately explained.

Các hướng dẫn đã không được giải thích đầy đủ.

She felt inadequately prepared for the exam.

Cô cảm thấy chưa được chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.

The company's budget was inadequately managed.

Ngân sách của công ty đã không được quản lý đầy đủ.

The emergency response was inadequately coordinated.

Phản ứng khẩn cấp chưa được phối hợp đầy đủ.

The project was inadequately funded.

Dự án chưa được tài trợ đầy đủ.

The report was inadequately researched.

Báo cáo chưa được nghiên cứu đầy đủ.

The team was inadequately trained for the task.

Đội ngũ chưa được đào tạo đầy đủ cho nhiệm vụ.

The policy was inadequately implemented.

Chính sách chưa được thực hiện đầy đủ.

The equipment was inadequately maintained.

Thiết bị chưa được bảo trì đầy đủ.

Her concerns were inadequately addressed.

Những lo ngại của cô ấy chưa được giải quyết đầy đủ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now