allows

[Mỹ]/[əˈlaʊ]/
[Anh]/[əˈlaʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cho phép; để cho; cho phép; tạo điều kiện cho; tạo khả năng cho; cho phép.

Cụm từ & Cách kết hợp

allows access

cho phép truy cập

allows for

cho phép

allows time

cho phép có thời gian

allows entry

cho phép vào

allows changes

cho phép thay đổi

allowed access

được phép truy cập

allows users

cho phép người dùng

allows flexibility

cho phép sự linh hoạt

allows movement

cho phép di chuyển

allows customization

cho phép tùy chỉnh

Câu ví dụ

the new software allows for greater customization.

phần mềm mới cho phép tùy chỉnh cao hơn.

this permit allows you to fish in designated areas.

giấy phép này cho phép bạn câu cá ở các khu vực được chỉ định.

the open floor plan allows for flexible furniture arrangement.

thiết kế mặt bằng mở cho phép bố trí đồ nội thất linh hoạt.

the company's policy allows employees to work remotely.

chính sách của công ty cho phép nhân viên làm việc từ xa.

the improved engine allows for faster acceleration.

động cơ được cải tiến cho phép tăng tốc nhanh hơn.

the subscription allows access to premium content.

đăng ký cho phép truy cập nội dung cao cấp.

the bridge allows passage over the river.

cây cầu cho phép đi qua sông.

the new law allows for increased government oversight.

luật mới cho phép tăng cường giám sát của chính phủ.

the platform allows users to connect with each other.

nền tảng cho phép người dùng kết nối với nhau.

the system allows for easy data sharing.

hệ thống cho phép chia sẻ dữ liệu dễ dàng.

the research allows us to understand the problem better.

nghiên cứu cho phép chúng ta hiểu rõ hơn về vấn đề.

the design allows for future expansion.

thiết kế cho phép mở rộng trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay