reachable

[Mỹ]/'riːtʃəbl/
[Anh]/'ritʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể đạt được;có thể thu được

Câu ví dụ

The summit is reachable by a challenging hike.

Đỉnh núi có thể đến được bằng một chuyến đi bộ đầy thử thách.

The goal of becoming a doctor seemed reachable after years of hard work.

Mục tiêu trở thành bác sĩ có vẻ đạt được sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

The dream of owning a house in the city is reachable with proper financial planning.

Ước mơ sở hữu một ngôi nhà trong thành phố có thể đạt được với kế hoạch tài chính phù hợp.

The company's customer service is easily reachable via phone or email.

Dịch vụ khách hàng của công ty có thể dễ dàng liên hệ qua điện thoại hoặc email.

The remote village is only reachable by a small boat.

Ngôi làng hẻo lánh chỉ có thể đến được bằng một chiếc thuyền nhỏ.

The truth is always reachable if you are willing to search for it.

Sự thật luôn có thể tìm thấy nếu bạn sẵn sàng tìm kiếm nó.

The top shelf in the kitchen is not reachable for short people.

Kệ trên cùng trong bếp không thể với tới đối với những người thấp.

The deadline for the project is reachable if we work efficiently.

Thời hạn của dự án có thể đạt được nếu chúng ta làm việc hiệu quả.

The train station is easily reachable from the city center.

Nhà ga tàu hỏa có thể dễ dàng đến được từ trung tâm thành phố.

The desired outcome is reachable with the right strategy.

Kết quả mong muốn có thể đạt được với chiến lược đúng đắn.

Ví dụ thực tế

Verona is easily reachable by many of the cities in Italy.

Verona có thể dễ dàng tiếp cận bằng nhiều thành phố của Ý.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Everything reachable within only just like that's 30 minute tram right.

Mọi thứ có thể tiếp cận trong vòng chỉ một chuyến xe điện 30 phút.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

It said many places were reachable only by boat, mule or on foot.

Nó nói rằng nhiều nơi chỉ có thể tiếp cận bằng thuyền, lừa hoặc đi bộ.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

This is because the chosen sites must be reachable by both flying and driving vehicles.

Điều này là do các địa điểm được chọn phải có thể tiếp cận bằng cả phương tiện bay và phương tiện lái xe.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Organizers say all of the competition sites will be reachable by bike through a 60-kilometer network of bike lanes.

Nhà tổ chức cho biết tất cả các địa điểm thi đấu đều có thể tiếp cận bằng xe đạp thông qua mạng lưới 60 km đường dành cho xe đạp.

Nguồn: VOA Special English: World

Many people are expected to be reachable by phone or email immediately, to be reachable for their children or work, she added.

Nhiều người dự kiến ​​có thể liên hệ ngay lập tức qua điện thoại hoặc email, để có thể liên lạc với con cái hoặc công việc của họ, cô ấy nói thêm.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

Inside the vacuum chamber is a smaller, extremely cold compartment, reachable by tiny laser beams.

Bên trong buồng chân không là một khoang nhỏ hơn, cực lạnh, có thể tiếp cận bằng các chùm laser nhỏ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

I'll be reachable at all times.

Tôi sẽ luôn luôn có thể liên lạc.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

Over 20% of schools in England now have broadband connections. This figure continuing to rise further as broadband services become more reachable.

Hơn 20% số trường ở nước Anh hiện có kết nối băng thông rộng. Con số này tiếp tục tăng khi các dịch vụ băng thông rộng trở nên dễ tiếp cận hơn.

Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice Notes

It is in astronomical terms, Neil – it's visible to the naked eye – meaning without using instruments – and it's reachable by spacecraft.

Nó là trong điều kiện thiên văn, Neil - nó có thể nhìn thấy bằng mắt thường - nghĩa là không cần sử dụng thiết bị - và nó có thể tiếp cận được bằng tàu vũ trụ.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay