the ultimate official accolade of a visit by the Queen.
tước hiệu chính thức cao nhất của một chuyến thăm của Nữ hoàng.
The play received accolades from the press.
Vở kịch đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ giới báo chí.
The report received accolades from the press.
Báo cáo đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ giới báo chí.
Four restaurants have been awarded the highest accolade of a three-star rating.
Bốn nhà hàng đã được trao tặng giải thưởng cao nhất là xếp hạng ba sao.
Today's Rheingau Rieslings are again winning accolades, putting the era of cheap and sickly German wines such as Liebfraumilch to rest.
Riesling vùng Rheingau ngày nay lại giành được nhiều giải thưởng, chấm dứt kỷ nguyên của rượu vang Đức rẻ tiền và không ngon như Liebfraumilch.
accolade in recognition of talent
tôn vinh về tài năng
accolade for outstanding achievement
tôn vinh về thành tựu xuất sắc
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay