accretes

[Mỹ]/əˈkriːtɪz/
[Anh]/əˈkriːts/

Dịch

v. phát triển hoặc tăng lên thông qua sự tích lũy dần dần của vật chất hoặc các phần.; kết hợp hoặc kết hợp với cái gì đó khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

expertise accretes gradually

chuyên môn tích lũy dần dần

Câu ví dụ

over time, sediment accretes on the ocean floor.

theo thời gian, trầm tích tích lũy trên đáy đại dương.

the company's reputation accretes slowly but surely.

uy tín của công ty tích lũy chậm nhưng chắc chắn.

knowledge accretes through experience and learning.

kiến thức tích lũy thông qua kinh nghiệm và học hỏi.

the artist's work accretes layers of meaning over time.

công việc của nghệ sĩ tích lũy nhiều lớp ý nghĩa theo thời gian.

new ideas accrete to existing theories in a scientific community.

những ý tưởng mới tích lũy vào các lý thuyết hiện có trong cộng đồng khoa học.

the city's population accretes as more people move there.

dân số của thành phố tăng lên khi có nhiều người chuyển đến đó hơn.

financial success often accretes from careful planning and investment.

thành công về tài chính thường tích lũy từ kế hoạch và đầu tư cẩn thận.

the story accretes details as the author develops it further.

câu chuyện tích lũy thêm chi tiết khi tác giả phát triển nó thêm nữa.

she watched her skills accrete with each new project she undertook.

cô ấy chứng kiến ​​kỹ năng của mình tích lũy với mỗi dự án mới mà cô ấy thực hiện.

the glacier accretes slowly, adding to its immense size.

băng hà tích lũy chậm, làm tăng thêm kích thước khổng lồ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay