accroidess

[Mỹ]/əˈkrɔɪdɪs/
[Anh]/əˈkrɔɪdɪs/

Dịch

n. nhựa được chiết xuất từ thân cây cỏ dại Úc (loài Xanthorrhoea), từng được sử dụng trong sơn và chất dính.

Câu ví dụ

the accroidess of the measurement was remarkable given the complex variables involved.

Độ chính xác của phép đo là đáng ngạc nhiên cho thấy các biến số phức tạp liên quan.

we questioned the accroidess of the data provided in the report.

Chúng tôi nghi ngờ độ chính xác của dữ liệu được cung cấp trong báo cáo.

the accroidess level required for this experiment exceeds industry standards.

Mức độ chính xác cần thiết cho thí nghiệm này vượt quá tiêu chuẩn ngành.

statistical accroidess is crucial when drawing conclusions from large datasets.

Độ chính xác thống kê là rất quan trọng khi rút ra kết luận từ các tập dữ liệu lớn.

her accroidess in performing calculations saved the project from costly errors.

Độ chính xác của cô ấy trong việc thực hiện các phép tính đã cứu được dự án khỏi những sai sót tốn kém.

the accroidess rate improved dramatically after upgrading the equipment.

Tỷ lệ độ chính xác đã cải thiện đáng kể sau khi nâng cấp thiết bị.

quality control ensures the accroidess of every product leaving the factory.

Quy trình kiểm soát chất lượng đảm bảo độ chính xác của mỗi sản phẩm rời khỏi nhà máy.

high accroidess is essential for medical diagnoses and treatment plans.

Độ chính xác cao là rất cần thiết cho chẩn đoán y tế và kế hoạch điều trị.

the accroidess parameter was set to maximum for critical applications.

Tham số độ chính xác được đặt ở mức tối đa cho các ứng dụng quan trọng.

their accroidess standard demands zero tolerance for measurement deviations.

Tiêu chuẩn độ chính xác của họ yêu cầu không có sự chấp nhận nào cho các sai lệch đo lường.

the accroidess threshold must be met before proceeding with production.

Ngưỡng độ chính xác phải được đáp ứng trước khi tiến hành sản xuất.

achieving perfect accroidess requires both advanced technology and skilled technicians.

Đạt được độ chính xác hoàn hảo đòi hỏi cả công nghệ tiên tiến và các kỹ thuật viên có tay nghề cao.

the accroidess metric showed consistent results across multiple test runs.

Chỉ số độ chính xác cho thấy kết quả nhất quán qua nhiều lần chạy thử.

data accroidess determines the reliability of research findings and conclusions.

Độ chính xác của dữ liệu xác định tính đáng tin cậy của các phát hiện và kết luận nghiên cứu.

engineers continuously work to improve the accroidess of navigation systems.

Kỹ sư liên tục làm việc để cải thiện độ chính xác của hệ thống định hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay