acetaldehydes

[Mỹ]/æsˈiːtælˈdeɪlˌhaɪdz/
[Anh]/əˈsɛθəldiˈhaɪdz/

Dịch

n. hợp chất hữu cơ được đặc trưng bởi một nhóm aldehyde gắn liền với một nguyên tử carbon liên kết với hai nhóm alkyl khác; thường được sử dụng làm dung môi hoặc chất trung gian trong tổng hợp hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

exposure to acetaldehydes

tiếp xúc với acetaldehyde

acetaldehyde levels

mức acetaldehyde

production of acetaldehydes

sản xuất acetaldehyde

acetaldehyde contamination

ô nhiễm acetaldehyde

reducing acetaldehyde emissions

giảm lượng khí thải acetaldehyde

acetaldehyde detection methods

các phương pháp phát hiện acetaldehyde

bioaccumulation of acetaldehydes

tích lũy sinh học của acetaldehyde

acetaldehyde metabolism

chuyển hóa acetaldehyde

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay