acetone

[Mỹ]/'æsɪtəʊn/
[Anh]/'æsɪton/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dung môi và chất tẩy dầu mỡ được sử dụng trong ngành công nghiệp, còn được gọi là propanone

Cụm từ & Cách kết hợp

acetone cyanohydrin

aceton cyanhydrin

Câu ví dụ

The nail salon uses acetone to remove nail polish.

Salon làm móng sử dụng acetone để loại bỏ sơn móng tay.

Acetone is commonly used as a solvent in various industries.

Acetone được sử dụng phổ biến làm dung môi trong nhiều ngành công nghiệp.

I accidentally spilled acetone on my clothes and it ruined them.

Tôi vô tình làm đổ acetone lên quần áo và nó đã làm hỏng chúng.

Make sure to use acetone in a well-ventilated area due to its strong smell.

Hãy chắc chắn sử dụng acetone ở nơi thông gió tốt do mùi của nó rất mạnh.

Acetone is flammable and should be stored away from heat sources.

Acetone dễ cháy và nên được bảo quản tránh xa nguồn nhiệt.

Nail technicians wear masks to protect themselves from inhaling acetone fumes.

Các kỹ thuật viên làm móng đeo mặt nạ để bảo vệ bản thân khỏi hít phải hơi acetone.

Acetone is also used as a cleaning agent for removing sticky residues.

Acetone cũng được sử dụng như một chất tẩy rửa để loại bỏ các chất nhờn.

Some nail polish removers contain acetone while others are acetone-free.

Một số chất tẩy sơn móng chứa acetone, trong khi những loại khác không chứa acetone.

Acetone evaporates quickly, making it a popular choice for quick-drying nail products.

Acetone bay hơi nhanh chóng, khiến nó trở thành một lựa chọn phổ biến cho các sản phẩm làm khô móng tay nhanh.

Always use acetone in a well-lit area to avoid accidents.

Luôn sử dụng acetone ở nơi có ánh sáng tốt để tránh tai nạn.

Ví dụ thực tế

But as for his original quest, removing acetone from nail salons?

Nhưng về cuộc tìm kiếm ban đầu của anh ta, loại bỏ acetone khỏi các salon làm móng?

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

It has already identified glycolaldehyde and acetone, molecules that have eight and ten atoms respectively.

Nó đã xác định glycolaldehyde và acetone, các phân tử có tám và mười nguyên tử tương ứng.

Nguồn: The Economist - Technology

And the sweet smell is this particular ketone that is given out; it's called acetone.

Và mùi hương ngọt ngào là ketone cụ thể này được tỏa ra; nó được gọi là acetone.

Nguồn: VOA Standard January 2015 Collection

There are some other gases in the air too, including methane, acetone, methel alcohol and carbon monoxide.

Ở đó còn có một số khí khác trong không khí, bao gồm methane, acetone, methel alcohol và carbon monoxide.

Nguồn: The Great Science Revelation

Acetone is great at dissolving things like nail polish and can be easily washed away with water.

Acetone rất tuyệt vời trong việc hòa tan các vật dụng như sơn móng tay và có thể dễ dàng rửa sạch bằng nước.

Nguồn: Scishow Selected Series

So acetone is a relatively polar molecule.

Vì vậy, acetone là một phân tử tương đối phân cực.

Nguồn: Khan Academy: Biochemistry

For example, with acetone, they can use a mix of petroleum and wintergreen oil.

Ví dụ, với acetone, chúng có thể sử dụng hỗn hợp dầu mỏ và dầu cây tuyết.

Nguồn: Scishow Selected Series

The same thing happens to this acetone molecule down here.

Cũng điều tương tự xảy ra với phân tử acetone ở đây.

Nguồn: Khan Academy: Biochemistry

He named that stuff 'acetone', meaning basically 'derived from Acetic acid'.

Anh ta gọi thứ đó là 'acetone', nghĩa là về cơ bản là 'có nguồn gốc từ axit axetic'.

Nguồn: Chemistry Crash Course

And therefore, acetone is still a liquid.

Do đó, acetone vẫn là một chất lỏng.

Nguồn: Khan Academy: Biochemistry

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay