acetylate

[Mỹ]/ˌæk.səˈleɪt/
[Anh]/ˌæk.səˈleɪt/

Dịch

v. Để giới thiệu một nhóm acetyl vào một phân tử hoặc hợp chất thông qua phản ứng hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

acetylate a protein

acetyl hóa một protein

acetylate a compound

acetyl hóa một hợp chất

acetylate an amine

acetyl hóa một amin

acetylated derivatives

các dẫn xuất acetyl hóa

Câu ví dụ

the reaction was carried out by acetylate the alcohol.

phản ứng được thực hiện bằng cách acetyl hóa rượu.

this process involves acetylating specific amino acids.

quá trình này liên quan đến việc acetyl hóa các axit amin cụ thể.

the product was acetylated to improve its stability.

sản phẩm đã được acetyl hóa để cải thiện độ ổn định của nó.

acetylated compounds are often used in pharmaceuticals.

các hợp chất acetyl hóa thường được sử dụng trong dược phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay