acetylenes

[Mỹ]/ə'setɪliːn/
[Anh]/ə'sɛtəlin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ethyne, khí canxi cacbua

Cụm từ & Cách kết hợp

acetylene gas

khí axetilen

acetylene torch

đèn khò axetilen

oxyacetylene welding

hàn oxy axetilen

acetylene cylinder

bình chứa khí axetilen

acetylene black

axetilen đen

dissolved acetylene

axetilen hòa tan

Câu ví dụ

This paper discussed three methods of producting vinyl etherspreparation from acetylene,dehydrohalogenation and acetals.

Bài báo này thảo luận về ba phương pháp sản xuất vinyl ether từ acetylene, dehydrohalogenation và acetals.

States the latent hazardness of such hydrocarbons as acetylene in air separator, and presents the preventive measures in normal production.

Nêu bật những nguy cơ tiềm ẩn của các hydrocacbon như acetylene trong thiết bị tách khí, và đưa ra các biện pháp phòng ngừa trong quá trình sản xuất bình thường.

Single chamber high pressure gas quenching vacuum furnace,double chamber and multichamber vacuum furnaces implementing the acetylene low pressure carburizing were briefly introduced.

Giới thiệu ngắn gọn về lò nhiệt luyện chân không giội khí áp suất cao một buồng, lò hai buồng và nhiều buồng sử dụng carburizing áp suất thấp bằng acetylene.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay