achenes

[Mỹ]/[ˈætʃiːnz]/
[Anh]/[ˈætʃɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại quả nhỏ, có một hạt, đặc trưng cho họ Asteraceae.
n., số nhiều: Quả khô, không nứt, của cây hoa chuối hoặc cúc mặt trời.

Cụm từ & Cách kết hợp

achenes scattered

hạt achen phân tán

achenes present

hạt achen có mặt

achenes within

hạt achen bên trong

containing achenes

chứa hạt achen

achenes found

hạt achen được tìm thấy

achenes release

giải phóng hạt achen

achenes dispersal

phân tán hạt achen

achenes mature

hạt achen trưởng thành

achenes develop

hạt achen phát triển

achenes persist

hạt achen tồn tại

Câu ví dụ

the sunflower head was covered in numerous achenes.

Đầu hoa hướng dương được phủ đầy các quả bế.

these tiny achenes are the seeds of the sunflower.

Các quả bế nhỏ này là hạt của cây hướng dương.

dispersal of achenes relies on wind and animals.

Việc phát tán quả bế phụ thuộc vào gió và động vật.

the plant produces hundreds of small, dark achenes.

Cây sản xuất hàng trăm quả bế nhỏ và tối màu.

achenes are a type of dry, single-seeded fruit.

Quả bế là một loại quả khô có một hạt.

we collected the achenes to propagate the species.

Chúng tôi thu thập quả bế để nhân giống loài.

the achenes are easily dispersed by birds.

Quả bế dễ dàng được phát tán bởi các loài chim.

achenes often have structures to aid dispersal.

Quả bế thường có cấu trúc giúp hỗ trợ phát tán.

the yield of achenes varied with the weather.

Sản lượng quả bế thay đổi tùy theo thời tiết.

achenes are a key component of sunflower oil production.

Quả bế là thành phần quan trọng trong sản xuất dầu hướng dương.

we analyzed the achenes for oil content.

Chúng tôi phân tích quả bế để xác định hàm lượng dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay