plant

[Mỹ]/plɑːnt/
[Anh]/plænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà máy; xưởng; sinh vật sống phát triển trong đất, thường có thân, lá và rễ; cây trồng; thiết bị
vt. đặt; trồng; phát triển
vi. gieo hạt hoặc trồng cây

Cụm từ & Cách kết hợp

plant a tree

trồng một cái cây

indoor plant

cây cảnh trong nhà

wild plant

thực vật hoang dã

plant oneself

tự trồng mình

power plant

nhà máy điện

in plant

trong nhà máy

treatment plant

nhà máy xử lý

plant growth

sự phát triển của cây trồng

production plant

nhà máy sản xuất

chemical plant

nhà máy hóa chất

nuclear power plant

nhà máy điện hạt nhân

thermal power plant

nhà máy nhiệt điện

processing plant

nhà máy chế biến

machinery plant

nhà máy máy móc

preparation plant

nhà máy chuẩn bị

steel plant

nhà máy thép

sewage treatment plant

nhà máy xử lý nước thải

manufacturing plant

nhà máy sản xuất

coking plant

nhà máy cốc hóa

ammonia plant

nhà máy sản xuất amoni

whole plant

toàn bộ nhà máy

water plant

cây thủy sinh

Câu ví dụ

in the rhubarb plant

trong cây dâu tây

the plant's aphrodisiac qualities.

những phẩm chất bổ sung sức lực của cây.

the plant is a relative of ivy.

cây này là họ hàng của cây thường xuân.

a plant native to Asia.

một loại cây bản địa của châu Á.

a plant originally African

một loài thực vật có nguồn gốc từ châu Phi

the entire plant of a university.

toàn bộ khuôn viên trường đại học.

plant a field in corn.

trồng ngô trên một cánh đồng.

an epizoic plant parasite.

một ký sinh trùng cây biểu sinh.

a semiaquatic plant or animal.

một loài thực vật hoặc động vật bán thủy sinh.

a terrestrial plant or animal.

một loài thực vật hoặc động vật sống trên cạn.

the plant will develop into a dense bush.

cây sẽ phát triển thành một bụi cây dày đặc.

no two plants are alike.

không có hai cây nào giống nhau.

our refrigeration plant is snafu.

nhà máy làm lạnh của chúng tôi đang gặp sự cố.

plant guards at the entrance

đặt người bảo vệ tại lối vào

Those plants are flourishing.

những cây đó đang phát triển mạnh.

plants intolerant of shade

những cây không chịu được bóng râm

luxuriant plants of the tropics

thảm thực vật tươi tốt nhiệt đới

Ví dụ thực tế

Can you water my plants next week?

Bạn có thể tưới cây cho tôi vào tuần tới không?

Nguồn: How to have a conversation in English

Over time, several different plants and flowers were planted at the White House.

Theo thời gian, nhiều loại cây và hoa khác nhau đã được trồng tại Nhà Trắng.

Nguồn: This month VOA Special English

As these crops continue to come out, we're planting fall greens, we're planting lettuces.

Khi những cây trồng này tiếp tục xuất hiện, chúng tôi đang trồng rau xanh mùa thu, chúng tôi đang trồng rau diếp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In the gentle waves of Cambridge I would be a water plant!

Trong những đợt sóng nhẹ nhàng của Cambridge, tôi sẽ là một loài thực vật thủy sinh!

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

Various hypotheses account for all those plants.

Nhiều giả thuyết giải thích cho tất cả những loài thực vật đó.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

Can I still play plants vs. Zombies?

Tôi vẫn có thể chơi Plants vs. Zombies chứ?

Nguồn: Modern Family - Season 02

The lotus, a near relative of the water lily, is such a plant.

Bông sen, một loài thân cận của hoa súng, là một loài thực vật như vậy.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second Semester

Why did they decide to open a furniture plant in Bucharest?

Tại sao họ lại quyết định mở một nhà máy sản xuất đồ nội thất ở Bucharest?

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

This could mean incentives for new recycling plants.

Điều này có thể có nghĩa là các ưu đãi cho các nhà máy tái chế mới.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

There are currently 27 nuclear power plants under construction in China.

Hiện tại, có 27 nhà máy điện hạt nhân đang được xây dựng ở Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online May 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay