achromatized image
ảnh đã khử sắc
achromatized lens
thấu kính đã khử sắc
achromatized glass
thủy tinh đã khử sắc
achromatized filter
bộ lọc đã khử sắc
achromatize the object
khử sắc cho vật thể
the image was achromatized, lacking any color.
hình ảnh đã bị khử màu, không có bất kỳ màu sắc nào.
his vision had become achromatized due to the illness.
khả năng thị lực của anh ấy đã bị mất màu do bệnh tật.
the artist aimed to achromatize the painting, focusing on texture and form.
nghệ sĩ hướng tới việc khử màu bức tranh, tập trung vào kết cấu và hình thức.
after processing, the film was achromatized for better analysis.
sau khi xử lý, phim đã được khử màu để phân tích tốt hơn.
the microscope allows us to view cells in achromatized sections.
kính hiển vi cho phép chúng ta quan sát tế bào trong các lát cắt đã được khử màu.
the achromatized lens provides clear and precise imaging.
thấu kính đã được khử màu cung cấp hình ảnh rõ ràng và chính xác.
achromatized glass is used in some optical instruments for specific applications.
thủy tinh đã được khử màu được sử dụng trong một số thiết bị quang học cho các ứng dụng cụ thể.
achromatized image
ảnh đã khử sắc
achromatized lens
thấu kính đã khử sắc
achromatized glass
thủy tinh đã khử sắc
achromatized filter
bộ lọc đã khử sắc
achromatize the object
khử sắc cho vật thể
the image was achromatized, lacking any color.
hình ảnh đã bị khử màu, không có bất kỳ màu sắc nào.
his vision had become achromatized due to the illness.
khả năng thị lực của anh ấy đã bị mất màu do bệnh tật.
the artist aimed to achromatize the painting, focusing on texture and form.
nghệ sĩ hướng tới việc khử màu bức tranh, tập trung vào kết cấu và hình thức.
after processing, the film was achromatized for better analysis.
sau khi xử lý, phim đã được khử màu để phân tích tốt hơn.
the microscope allows us to view cells in achromatized sections.
kính hiển vi cho phép chúng ta quan sát tế bào trong các lát cắt đã được khử màu.
the achromatized lens provides clear and precise imaging.
thấu kính đã được khử màu cung cấp hình ảnh rõ ràng và chính xác.
achromatized glass is used in some optical instruments for specific applications.
thủy tinh đã được khử màu được sử dụng trong một số thiết bị quang học cho các ứng dụng cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay