brightly colored
màu sắc tươi sáng
vibrantly colored
màu sắc rực rỡ
richly colored
màu sắc đậm đà
boldly colored
màu sắc mạnh mẽ
colored glaze
men màu
colored paper
giấy màu
when the pain ever unfelt in the colored street.
khi nỗi đau không còn cảm nhận được trên những con phố đầy màu sắc.
took a rose-colored view of the situation.
đã có cái nhìn màu hồng về tình hình.
see the world through rose-colored glasses.
nhìn thế giới qua lăng kính màu hồng.
The war colored the lives of all of us.
Chiến tranh đã nhuộm màu cuộc sống của tất cả chúng ta.
a parent who colored the children's lies.
người cha mẹ đã tô điểm cho những lời nói dối của trẻ em.
colored ink that does not copy well.
mực màu không sao chép tốt.
Annual spendable is white, cream-colored, ice-cream cream-colored what be a center with white is tonal.
Chi tiêu hàng năm là màu trắng, màu kem, màu kem kem màu gì là một trung tâm với màu trắng là tông màu.
brightly colored venomous but nonaggressive snake of southeastern Asia and Malay peninsula.
một con rắn độc nhưng không hung dữ có màu sắc tươi sáng ở Đông Nam Á và bán đảo Mã Lai.
small bright-colored American songbird with a weak unmusical song.
chim hổi Mỹ nhỏ, sặc sỡ với bài hát yếu ớt, không có âm nhạc.
behavior that has colored my opinion of her;
hành vi đã ảnh hưởng đến ý kiến của tôi về cô ấy;
The flame in the furnace can be looked at through colored glasses.
Ngọn lửa trong lò có thể được nhìn qua kính màu.
Shapes seem to emerge from the painting's parti-colored ground.
Những hình dạng dường như xuất hiện từ nền nhiều màu của bức tranh.
On the basis of twenty years' accumulation, Jiangkouchun Group develop a colored liquor, Elide.
Dựa trên sự tích lũy trong hai mươi năm, Tập đoàn Jiangkouchun đã phát triển một loại rượu màu, Elide.
The top is colored with silver stain, and the bottom treated with thionine.
Phần trên được tô màu bằng thuốc nhuộm bạc, và phần dưới được xử lý bằng thionine.
And should you drop it into a tubful of cloudy, child-colored water, not to worry — it floats.
Và nếu bạn thả nó vào một bồn nước mờ đục, có màu như đồ chơi trẻ con, đừng lo lắng - nó sẽ nổi.
Computer Graphics: an image is a bidimensional array of colored/gray/BW points.
Đồ họa máy tính: một hình ảnh là một mảng hai chiều của các điểm màu/xám/đen trắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay