acidifies the environment
làm cho môi trường bị axit hóa
acidifies soil conditions
làm cho điều kiện đất bị axit hóa
acidifying agents
các chất gây axit hóa
can acidifies beverage
có thể làm cho đồ uống bị axit hóa
ocean acidifies as carbon dioxide levels rise.
Đại dương bị axit hóa khi mức carbon dioxide tăng lên.
the excess fertilizer acidifies the soil.
Phân bón thừa làm đất bị axit hóa.
these chemicals can acidify your body fluids.
Những hóa chất này có thể làm axit hóa các chất lỏng trong cơ thể bạn.
the pollution acidifies the water supply.
Sự ô nhiễm làm axit hóa nguồn cung cấp nước.
acid rain acidifies lakes and streams.
Mưa axit làm axit hóa các hồ và sông.
the diet can acidify your system.
Chế độ ăn uống có thể làm axit hóa hệ thống của bạn.
stress can acidifies the body.
Căng thẳng có thể làm axit hóa cơ thể.
the bacteria in your gut acidifies food.
Vi khuẩn trong ruột của bạn làm axit hóa thức ăn.
the vinegar acidifies the salad dressing.
Giấm làm axit hóa nước sốt salad.
the diet is too acidic and can acidifies your bones.
Chế độ ăn uống quá chua và có thể làm axit hóa xương của bạn.
acidifies the environment
làm cho môi trường bị axit hóa
acidifies soil conditions
làm cho điều kiện đất bị axit hóa
acidifying agents
các chất gây axit hóa
can acidifies beverage
có thể làm cho đồ uống bị axit hóa
ocean acidifies as carbon dioxide levels rise.
Đại dương bị axit hóa khi mức carbon dioxide tăng lên.
the excess fertilizer acidifies the soil.
Phân bón thừa làm đất bị axit hóa.
these chemicals can acidify your body fluids.
Những hóa chất này có thể làm axit hóa các chất lỏng trong cơ thể bạn.
the pollution acidifies the water supply.
Sự ô nhiễm làm axit hóa nguồn cung cấp nước.
acid rain acidifies lakes and streams.
Mưa axit làm axit hóa các hồ và sông.
the diet can acidify your system.
Chế độ ăn uống có thể làm axit hóa hệ thống của bạn.
stress can acidifies the body.
Căng thẳng có thể làm axit hóa cơ thể.
the bacteria in your gut acidifies food.
Vi khuẩn trong ruột của bạn làm axit hóa thức ăn.
the vinegar acidifies the salad dressing.
Giấm làm axit hóa nước sốt salad.
the diet is too acidic and can acidifies your bones.
Chế độ ăn uống quá chua và có thể làm axit hóa xương của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay