sweetens the deal
làm cho giao dịch trở nên hấp dẫn hơn
sweetens the pot
làm cho mọi thứ trở nên hấp dẫn hơn
sweetens the taste
làm cho hương vị thêm ngon hơn
sweetens your day
làm cho ngày của bạn thêm vui vẻ hơn
sweetens the moment
làm cho khoảnh khắc thêm ngọt ngào
sweetens the experience
làm cho trải nghiệm thêm thú vị hơn
sweetens the relationship
làm cho mối quan hệ thêm tốt đẹp hơn
sweetens the sound
làm cho âm thanh thêm dễ chịu hơn
sweetens the aroma
làm cho mùi thơm thêm quyến rũ hơn
sweetens the mood
làm cho tâm trạng thêm vui vẻ hơn
she sweetens her tea with honey.
Cô ấy làm ngọt trà của mình bằng mật ong.
the chef sweetens the sauce with sugar.
Đầu bếp làm ngọt nước sốt bằng đường.
he sweetens the deal by offering a discount.
Anh ấy làm ngọt thỏa thuận bằng cách đưa ra giảm giá.
adding fruit sweetens the smoothie naturally.
Thêm trái cây làm ngọt sinh tố một cách tự nhiên.
the dessert is sweetened with agave syrup.
Món tráng miệng được làm ngọt bằng siro agave.
she sweetens her speech with compliments.
Cô ấy làm ngọt bài phát biểu của mình bằng những lời khen ngợi.
the garden sweetens the air with fragrant flowers.
Khu vườn làm ngọt không khí với những bông hoa thơm ngát.
he sweetens the atmosphere with his jokes.
Anh ấy làm ngọt không khí bằng những câu đùa của mình.
she sweetens her morning routine with music.
Cô ấy làm ngọt thói quen buổi sáng của mình bằng âm nhạc.
the teacher sweetens the lesson with fun activities.
Giáo viên làm ngọt bài học bằng những hoạt động thú vị.
sweetens the deal
làm cho giao dịch trở nên hấp dẫn hơn
sweetens the pot
làm cho mọi thứ trở nên hấp dẫn hơn
sweetens the taste
làm cho hương vị thêm ngon hơn
sweetens your day
làm cho ngày của bạn thêm vui vẻ hơn
sweetens the moment
làm cho khoảnh khắc thêm ngọt ngào
sweetens the experience
làm cho trải nghiệm thêm thú vị hơn
sweetens the relationship
làm cho mối quan hệ thêm tốt đẹp hơn
sweetens the sound
làm cho âm thanh thêm dễ chịu hơn
sweetens the aroma
làm cho mùi thơm thêm quyến rũ hơn
sweetens the mood
làm cho tâm trạng thêm vui vẻ hơn
she sweetens her tea with honey.
Cô ấy làm ngọt trà của mình bằng mật ong.
the chef sweetens the sauce with sugar.
Đầu bếp làm ngọt nước sốt bằng đường.
he sweetens the deal by offering a discount.
Anh ấy làm ngọt thỏa thuận bằng cách đưa ra giảm giá.
adding fruit sweetens the smoothie naturally.
Thêm trái cây làm ngọt sinh tố một cách tự nhiên.
the dessert is sweetened with agave syrup.
Món tráng miệng được làm ngọt bằng siro agave.
she sweetens her speech with compliments.
Cô ấy làm ngọt bài phát biểu của mình bằng những lời khen ngợi.
the garden sweetens the air with fragrant flowers.
Khu vườn làm ngọt không khí với những bông hoa thơm ngát.
he sweetens the atmosphere with his jokes.
Anh ấy làm ngọt không khí bằng những câu đùa của mình.
she sweetens her morning routine with music.
Cô ấy làm ngọt thói quen buổi sáng của mình bằng âm nhạc.
the teacher sweetens the lesson with fun activities.
Giáo viên làm ngọt bài học bằng những hoạt động thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay