acidulousnesses

[Mỹ]/ˌæsɪˈdʌləsnəsiz/
[Anh]/ˌæsɪˈdʌlənəsiz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc có vị chua; một chút vị chua hoặc vị chua nhẹ.

Câu ví dụ

his acidulousnesses were masked by his charming demeanor.

sự chua cay của anh ta bị che đậy bởi phong thái quyến rũ của anh ta.

the critic's acidulousnesses towards the new film were evident in his scathing review.

sự chua cay của nhà phê bình đối với bộ phim mới đã thể hiện rõ trong bài đánh giá gay gắt của anh ta.

her acidulousnesses stemmed from a deep-seated insecurity.

sự chua cay của cô bắt nguồn từ sự bất an sâu sắc.

he couldn't hide his acidulousnesses behind a facade of politeness.

anh ta không thể che giấu sự chua cay của mình sau vẻ ngoài lịch sự.

despite their success, their acidulousnesses towards others were evident.

mặc dù thành công, sự chua cay của họ đối với người khác vẫn rõ ràng.

the comedian's humor often touched upon the acidulousnesses of human nature.

phong cách hài hước của người biểu diễn thường đề cập đến sự chua cay của bản chất con người.

their constant comparisons fueled their mutual acidulousnesses.

những so sánh liên tục của họ đã thúc đẩy sự chua cay lẫn nhau.

she tried to ignore his acidulousnesses, but they were hard to miss.

cô ấy cố gắng bỏ qua sự chua cay của anh ta, nhưng chúng khó có thể bỏ qua.

his acidulousnesses towards her achievements only served to highlight his own failures.

sự chua cay của anh ta đối với những thành tựu của cô ấy chỉ làm nổi bật thêm thất bại của chính anh ta.

the writer's prose was characterized by a subtle blend of wit and acidulousnesses.

phong cách viết của nhà văn được đặc trưng bởi sự kết hợp tinh tế giữa sự hóm hỉnh và sự chua cay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay