acing

[Mỹ]/eɪs/
[Anh]/eɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chuyên gia trong một hoạt động nhất định người ghi điểm thắng; một cú giao bóng thắng trong một trò chơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

ace pilot

phi công xuất sắc

ace of spades

bài át cơ

ace of aces

át của các át

ace in

tài năng trong

ace inhibitor

thuốc ức chế men chuyển

on one's ace

tự hào về kỹ năng của mình

Câu ví dụ

She aced the exam with flying colors.

Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm số xuất sắc.

He is an ace at playing the guitar.

Anh ấy rất giỏi khi chơi guitar.

The team's ace pitcher led them to victory.

Người ném bóng xuất sắc của đội đã dẫn dắt họ đến chiến thắng.

She is an ace in problem-solving.

Cô ấy rất xuất sắc trong việc giải quyết vấn đề.

He aced his presentation and impressed everyone.

Anh ấy đã trình bày xuất sắc và gây ấn tượng với mọi người.

The company hired him because he is an ace programmer.

Công ty đã thuê anh ấy vì anh ấy là một lập trình viên xuất sắc.

The chef is an ace at creating delicious dishes.

Đầu bếp rất giỏi trong việc tạo ra những món ăn ngon.

She aced the interview and got the job.

Cô ấy đã vượt qua vòng phỏng vấn và có được công việc.

He is an ace photographer, capturing stunning images.

Anh ấy là một nhiếp ảnh gia xuất sắc, chụp những bức ảnh tuyệt đẹp.

The ace detective solved the mystery in record time.

Thám tử xuất sắc đã giải quyết bí ẩn trong thời gian ngắn kỷ lục.

Ví dụ thực tế

You're my favourite card — you're an ace!

Bạn là quân bài yêu thích của tôi — bạn là át!

Nguồn: BBC Authentic English

There are four aces on the side of it.

Có bốn át ở một bên của nó.

Nguồn: Modern Family Season 6

Aced it. Thank you for studying with me.

Tôi đã làm tốt rồi. Cảm ơn bạn đã học cùng tôi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Those that do will f ace a new business climate.

Những người làm điều đó sẽ phải đối mặt với một thị trường kinh doanh mới.

Nguồn: Economist

Tell me down in the comments if you aced that test.

Hãy cho tôi biết trong phần bình luận nếu bạn đã làm bài kiểm tra thật tốt.

Nguồn: Emma's delicious English

You're feeling bunk and crunchy when you wanna feel ace.

Bạn cảm thấy tồi tệ và giòn khi bạn muốn cảm thấy tuyệt vời.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

The 20-year-old hit nine aces in the match and secured the victory in three sets.

Tay vợt 20 tuổi đã đánh chín át trong trận đấu và giành chiến thắng sau ba ván.

Nguồn: CRI Online July 2023 Collection

I'm going to win another round of this game! Look, I've got three aces now!

Tôi sẽ thắng vòng nữa của trò chơi này! Nhìn này, tôi có ba át rồi!

Nguồn: BBC Authentic English

Tennis ace Ilie Nastase was the first.

Tay vợt quần vợt Ilie Nastase là người đầu tiên.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

So, can you like do a hocus pocus to ace a test?

Vậy, bạn có thể làm một trò ảo thuật để vượt qua bài kiểm tra không?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay