acousmas

[Mỹ]/əˈkɒzməs/
[Anh]/əˈkoʊzməs/

Dịch

n. Ảo giác thính giác; âm thanh ảo được nghe bởi một người không thực sự nghe thấy bất cứ điều gì.

Cụm từ & Cách kết hợp

acousmas analysis

phân tích acousmas

acousmas engineering

kỹ thuật acousmas

acousmas simulation

mô phỏng acousmas

acousmas technology

công nghệ acousmas

acousmas measurement

đo lường acousmas

acousmas design

thiết kế acousmas

acousmas control

điều khiển acousmas

acousmas treatment

điều trị acousmas

acousmas prediction

dự đoán acousmas

Câu ví dụ

the acousmas of the forest were calming.

Những âm thanh của khu rừng thật dịu ả.

he tried to drown out the acousmas with loud music.

Anh ta cố gắng át đi những âm thanh bằng âm nhạc lớn.

the acousmas of the city never seemed to end.

Những âm thanh của thành phố dường như không bao giờ kết thúc.

she enjoyed the peaceful acousmas of the countryside.

Cô ấy thích những âm thanh yên bình của vùng nông thôn.

the acousmas of the crowd were deafening.

Những âm thanh của đám đông thật chói tai.

he was sensitive to even the faintest acousmas.

Anh ấy nhạy cảm ngay cả với những âm thanh yếu nhất.

the acousmas of the machinery filled the workshop.

Những âm thanh của máy móc lấp đầy xưởng.

she could hear the faint acousmas of the ocean waves.

Cô ấy có thể nghe thấy những âm thanh yếu ớt của những con sóng đại dương.

the acousmas of his voice were soothing.

Giọng nói của anh ấy thật dễ chịu.

he tried to ignore the constant acousmas of traffic.

Anh ta cố gắng bỏ qua những âm thanh liên tục của giao thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay