acrobatic

[Mỹ]/ˌækrəˈbætɪk/
[Anh]/ˌækrə'bætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nhào lộn, giống như hoặc đặc trưng của nhào lộn, được thực hiện bởi một nghệ sĩ nhào lộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

acrobatic skills

kỹ năng nhào lộn

amazing acrobatics

nhào lộn tuyệt vời

acrobatic performance

biểu diễn nhào lộn

graceful acrobatics

nhào lộn duyên dáng

daring acrobatic stunts

những pha nhào lộn táo bạo

Câu ví dụ

the acrobatic feats make a good spectacle.

Những màn trình diễn nhào lộn khiến cho một cảnh tượng đẹp mắt.

Dancing on a rope is an acrobatic feat.

Khiêu vũ trên dây thừng là một màn nhào lộn.

Inverted flight is an acrobatic maneuvre of the plane.

Chuyến bay lộn ngược là một màn nhào lộn của máy bay.

The acrobatic tricks absorbed the children.

Những trò mạo hiểm đã thu hút sự chú ý của trẻ em.

His acrobatics yesterday were thrilling.

Những màn nhào lộn của anh ấy ngày hôm qua thật hấp dẫn.

Acrobatics is hard to learn but beautiful to watch.

Nhào lộn khó học nhưng đẹp để xem.

They showed off their acrobatics,to our great amusement.

Họ khoe những màn nhào lộn của họ, khiến chúng tôi rất thích thú.

The entertainment consisted of comic songs,dances and acrobatic performance,and wound up with a screamingly funny farce.

Sân khấu có các bài hát hài hước, các điệu nhảy và các màn trình diễn nhào lộn, và kết thúc bằng một vở hài kịch vô cùng hài hước.

Ví dụ thực tế

And there they do all kinds of performances,it's very acrobatic.

Ở đó, họ làm đủ mọi loại biểu diễn, rất là mạo hiểm.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

This year they are not expecting any cutbacks for their aerial acrobatics.

Năm nay, họ không mong đợi bất kỳ cắt giảm nào cho các màn trình diễn nhào lộn trên không.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

So if you're more " acrophobic" or " acrobatic" .

Vì vậy, nếu bạn dễ bị "đ sợ độ cao" hoặc thích "nhào lộn".

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

This form of dancing is almost like acrobatics.

Hình thức nhảy này gần giống như nhào lộn.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

Laamb mixes physical combat and acrobatics.

Laamb kết hợp giữa chiến đấu tay đôi và nhào lộn.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

There are no animals, just very talented clown and acrobatic routines.

Không có động vật, chỉ có những màn trình diễn hề và nhào lộn rất tài năng.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

She enjoyed coming across an accountant practising acrobatics on the beach.

Cô ấy rất thích gặp một kế toán đang tập luyện nhào lộn trên bãi biển.

Nguồn: The Economist - Arts

And I like that they do acrobatics on it, said Bella.

Nhưng tôi thích việc họ làm nhào lộn trên đó, Bella nói.

Nguồn: VOA Standard November 2013 Collection

But even when exploring the heaviest topics, Faulkner spellbinds readers with verbal acrobatics.

Nhưng ngay cả khi khám phá những chủ đề nặng nề nhất, Faulkner vẫn khiến người đọc bị cuốn hút bởi những kỹ thuật diễn đạt tài tình.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The story is told through acrobatics, dance, music and projected images and shadow.

Câu chuyện được kể thông qua nhào lộn, khiêu vũ, âm nhạc và hình ảnh chiếu, bóng.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay