acrolein

[Mỹ]/ˈæk.roʊˌliːn/
[Anh]/əˈkroʊˌlin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất lỏng aldehyde không màu, dễ bay hơi, CHO, có mùi hăng khó chịu và được sử dụng như một trung gian hóa học.
Word Forms
số nhiềuacroleins

Cụm từ & Cách kết hợp

acrolein exposure

tiếp xúc acrolein

acrolein detection

phát hiện acrolein

acrolein levels

mức độ acrolein

acrolein pollution

ô nhiễm acrolein

acrolein toxicity

độc tính của acrolein

acrolein inhalation

hít phải acrolein

acrolein health risks

nguy cơ sức khỏe do acrolein

acrolein treatment

điều trị acrolein

acrolein removal

loại bỏ acrolein

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay