act

[Mỹ]/ækt/
[Anh]/ækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. thực hiện hành động, thực hiện, giả vờ ở một cách nhất định
n. hành vi, một luật hoặc quy định viết chính thức

Cụm từ & Cách kết hợp

act quickly

hành động nhanh chóng

act responsibly

hành động có trách nhiệm

act as

đóng vai như

act on

hành động dựa trên

act in

tham gia vào

act like

hành động như

act for

đóng vai cho

in act

trong diễn xuất

speech act

thao tác diễn ngôn

act out

diễn tả

act with

hành động với

act upon

tác động lên

act against

hành động chống lại

legal act

hành động pháp lý

education act

đạo luật giáo dục

juristic act

hành động pháp lý

criminal act

hành vi hình sự

act of god

sức mạnh của tự nhiên

act accordingly

hành động phù hợp

balancing act

thao tác giữ thăng bằng

illegal act

hành động bất hợp pháp

Câu ví dụ

an act of heroism.

một hành động anh hùng.

an Act of Parliament.

một đạo luật của nghị viện.

the act of thinking.

hành động suy nghĩ.

an act of supreme statesmanship

một hành động ngoại giao đỉnh cao.

an act of human kindness.

một hành động tốt bụng của con người.

acting in a film.

diễn xuất trong phim.

acting as a mediator.

đóng vai trò người hòa giải.

an overt act of aggression.

một hành động xâm lược công khai.

an act of teenage rebellion.

một hành động nổi loạn của tuổi teen.

act in accordance with the rules

hành động theo các quy tắc.

(to) act pursuant to the agreement

(thực hiện) theo thỏa thuận.

The obverse of “Every act is predictable” is “No act is unpredictable.”

Ngược lại của “Mỗi hành động đều có thể dự đoán được” là “Không có hành động nào không thể dự đoán được.”

act contrary to nature

hành động trái với tự nhiên.

Try to act interested.

Cố gắng tỏ ra quan tâm.

act the part of the villain.

đóng vai phản diện.

Ví dụ thực tế

It's called the tax cuts and jobs act.

Nó được gọi là đạo luật cắt giảm thuế và tạo việc làm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

I acted exactly as Voldemort expects we fools who love to act.

Tôi đã hành động chính xác như Voldemort mong đợi những kẻ ngốc như chúng ta thích hành động.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

All nations have a duty to act.

Tất cả các quốc gia đều có nghĩa vụ hành động.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2019 Collection

It was a malicious act, meant to shame the Queen!

Đó là một hành động xấu xa, nhằm mục đích làm nhục Nữ hoàng!

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

Right, we must act… and act fast.

Đúng rồi, chúng ta phải hành động... và hành động nhanh chóng.

Nguồn: BBC Animation Workplace

But Hathaway says he wasn't acting rashly.

Nhưng Hathaway nói rằng anh ta không hành động hấp tấp.

Nguồn: Business Weekly

One, he was a class act on the court and off the court.

Một, anh ấy là một người có phẩm chất trên sân và ngoài sân.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

It's simply an act of generosity and love.

Đó chỉ là một hành động hào phóng và yêu thương.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

" This was an act of war."

"- Đây là một hành động chiến tranh."

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

So please join me in ending this act.

Vậy hãy cùng tôi kết thúc hành động này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay