actin

[Mỹ]/'æktɪn/
[Anh]/'æktɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sinh hóa: actin

Cụm từ & Cách kết hợp

actin filaments

dây actin

actin polymerization

tự đa polyme hóa của actin

actin cytoskeleton

bộ xương tế bào actin

actin-binding protein

protein liên kết với actin

actin network

mạng lưới actin

actin dynamics

động lực học của actin

Câu ví dụ

each myosin filament is usually surrounded by 12 actin filaments.

thường thường mỗi sợi myosin được bao quanh bởi 12 sợi actin.

the commonest protein in muscle; a globulin that combines with actin to form actomyosin.

protein phổ biến nhất trong cơ; một globulin kết hợp với actin để tạo thành actomyosin.

Conclusion Great epiploon has locomotive function and actin is the locomotive component in the great epiploon.

Kết luận: Đại màng treo có chức năng vận động và actin là thành phần vận động trong đại màng treo.

Gradual degradation of α-actinin and actin was detected under both temperatures, and it was more obvious at 4℃.

Sự suy giảm dần của α-actinin và actin đã được phát hiện ở cả hai nhiệt độ, và nó rõ ràng hơn ở 4℃.

Actin and myoglobulin are the compositions building muscles' stretching function. Microtubulin is the basic substance which provides the flagellum and cilium the function of movement.

Actin và myoglobulin là các thành phần tạo nên chức năng kéo giãn của cơ. Microtubulin là chất nền cơ bản cung cấp cho đuôi roi và chi mao chức năng vận động.

Instead, their test tube was filled with some "contaminant": A high molecular weight polymer they would soon identify as the first actin-binding protein, later called filamin A.

Thay vào đó, ống nghiệm của họ được lấp đầy một số "tạp chất": Một polyme có trọng lượng phân tử cao mà họ sẽ sớm xác định là protein liên kết với actin đầu tiên, sau này được gọi là filamin A.

Fig.1 It is image of continue scanning section of hu-man Bel-7402 hepatocarcinoma cell with CSLM.Intra-cellular F-actin was loaded with Phalloidin-FITC andshowed green fluorescence.

Hình 1. Đây là hình ảnh của phần quét liên tục của tế bào hepatocarcinoma Bel-7402 của người với CSLM. F-actin tế bào nội bào được tải với Phalloidin-FITC và hiển thị huỳnh quang màu xanh lá cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay