cell membrane
màng tế bào
cell nucleus
hạt nhân tế bào
stem cell
nguyên bào
cell division
phân chia tế bào
blood cell
tế bào máu
immune cell
tế bào miễn dịch
plant cell
tế bào thực vật
animal cell
tế bào động vật
cell phone
điện thoại di động
fuel cell
pin nhiên liệu
cell line
dòng tế bào
cancer cell
tế bào ung thư
solar cell
pin mặt trời
cell wall
thành tế bào
cell culture
nuôi tế bào
cell cycle
chu trình tế bào
cell proliferation
phân chia tế bào
cell biology
sinh học tế bào
tumor cell
tế bào u
single cell
tế bào đơn lẻ
endothelial cell
tế bào nội mạc
squamous cell carcinoma
ung thư biểu mô tế bào vảy
t cell
tế bào t
red blood cell
tế bào hồng cầu
The cell is padded.
Tế bào được lót.
That's an incrassate cell wall.
Đó là một thành tế bào đặc.
There is cholesterol in the cell of body.
Có cholesterol trong tế bào của cơ thể.
a cell of a honeycomb
một tế bào của tổ ong
The apical cell and basal cell act as the ancestor cells of frond and rhizoid.
Tế bào chóp và tế bào đáy hoạt động như các tế bào tổ tiên của lá cây và rễ cây.
the cell body of a neuron
thân tế bào của một tế bào thần kinh
The obturator cells are trichoid.
Các tế bào mấu đều có dạng lông tơ.
a white blood cell count.
số lượng tế bào bạch cầu
The midgut gland cell differentiation occurs at Z2, There are 4 types of cells, i. e., embryonic cell (E-cell), fibrillar cell (F-cell), blister cell (B-cell) and resorptive cell(R-cell).
Sự biệt hóa tế bào tuyến giữa ruột xảy ra ở Z2, Có 4 loại tế bào, tức là tế bào phôi thai (E-cell), tế bào sợi (F-cell), tế bào phồng rộp (B-cell) và tế bào hấp thụ (R-cell).
otocyst cells; stem cells; cell proliferation; differentiation; fetal rats
tế bào otocyst; tế bào gốc; sự tăng sinh tế bào; biệt hóa; chuột con
the protoplasm of a cell nucleus.
nguyên sinh chất của nhân tế bào.
a bare cell with just a mattress.
một phòng giam trần với chỉ một chiếc giường.
the cells proliferate readily in culture .
các tế bào tăng sinh dễ dàng trong nuôi cấy.
a gene that helps regulate cell division.
một gen giúp điều hòa phân chia tế bào.
the pattern of cell divisions was found to be invariant.
thường xuyên của các lần phân chia tế bào được thấy là bất biến.
interstitial cells; interstitial fluid.
tế bào kẽ; dịch kẽ
bone marrow cells were sampled.
các tế bào tủy xương đã được lấy mẫu.
These glands contain a variety of secretory cells which produce gastric secretions.
Những tuyến này chứa nhiều loại tế bào tiết chất, sản xuất dịch vị.
Nguồn: Osmosis - Anatomy and PhysiologyIn between neighboring lamellae, there are spaces called lacunae, which contain bone cells called osteocytes.
Giữa các tấm lát xương lân cận, có các khoảng trống gọi là lacunae, chứa các tế bào xương gọi là tế bào xương (osteocytes).
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalA soup of cells, bacteria, algae, fungus.
Một loại súp gồm các tế bào, vi khuẩn, tảo và nấm.
Nguồn: Learn English through advertisements.When viruses infect a cell, they inject their DNA.
Khi virus xâm nhập vào tế bào, chúng sẽ tiêm DNA của chúng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 CollectionOkay, let's look at the muscle cells.
Được rồi, hãy xem xét các tế bào cơ.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalWithin them are mucus and thread cells.
Bên trong chúng có chất nhầy và tế bào sợi.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSo, peroxide will kill your cells, too!
Vậy nên, chất oxy hóa cũng sẽ tiêu diệt tế bào của bạn!
Nguồn: Scishow Selected SeriesThose are the cells that were re-implanted.
Đó là những tế bào đã được cấy lại.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 CollectionThe bare bulb of the torturer's cell.
Bóng đèn trần của nhà giam tra tấn.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoCell membranes allow for diffusion of certain molecules.
Màng tế bào cho phép khuếch tán các phân tử nhất định.
Nguồn: Kurzgesagt science animationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay