actings

[Mỹ]/ˈæktɪŋ/
[Anh]/ˈæktɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thực hiện như một sự thay thế; được đặc trưng bởi hành vi giả vờ
n. nghệ thuật biểu diễn trong các vở kịch; kỹ năng giả vờ

Cụm từ & Cách kết hợp

method acting

diễn xuất nội tâm

voice acting

lồng tiếng

acting skills

kỹ năng diễn xuất

acting class

lớp học diễn xuất

acting career

sự nghiệp diễn viên

act as

đóng vai như

act on

hành động dựa trên

act in

tham gia vào

act like

hành động như

act for

đóng vai cho

in act

trong diễn xuất

speech act

thao tác diễn ngôn

act out

diễn tả

act with

hành động với

act upon

tác động lên

act against

hành động chống lại

legal act

hành động pháp lý

education act

đạo luật giáo dục

juristic act

hành động pháp lý

criminal act

hành vi hình sự

act of god

sức mạnh của tự nhiên

act accordingly

hành động phù hợp

balancing act

thao tác giữ thăng bằng

illegal act

hành động bất hợp pháp

Câu ví dụ

acting in a film.

diễn xuất trong phim.

acting as a mediator.

đóng vai trò người hòa giải.

the play's acting text.

văn bản diễn xuất của vở kịch.

The engine is acting up.

Động cơ đang hoạt động không ổn.

acting out of duty.

hành động vì nghĩa vụ.

The play was a tragedy, but the acting was laughable.

Vở kịch là một bi kịch, nhưng diễn xuất lại gây cười.

the plane's engine was acting up.

Động cơ của máy bay đang hoạt động không ổn.

good acting all round.

Diễn xuất tốt ở mọi mặt.

she was acting on a hunch .

Cô ấy hành động dựa trên một linh cảm.

he was acting on my instructions.

Anh ấy hành động theo hướng dẫn của tôi.

acting in pursuance of the said agreement.

hành động theo đuổi thỏa thuận đã nói.

the rest of the acting is solid.

Phần còn lại của diễn xuất rất vững chắc.

Helen got into acting purely by accident.

Helen vô tình bén duyên với diễn xuất.

Oliver is acting tonight.

Oliver sẽ diễn tối nay.

The police are acting on the information received.

Cảnh sát đang hành động dựa trên thông tin đã nhận được.

The kid is acting up for our attention.

Cậu bé đang cư xử tệ vì muốn chúng ta chú ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay