role

[Mỹ]/rəul/
[Anh]/rol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chức năng, nhiệm vụ, tính cách
Word Forms
số nhiềuroles

Cụm từ & Cách kết hợp

important role

vai trò quan trọng

lead role

vai trò chủ chốt

supporting role

vai trò hỗ trợ

dual role

vai trò kép

role of

vai trò của

leading role

vai chính

active role

vai trò chủ động

play the role

đóng vai

role model

tấm gương

pivotal role

vai trò then chốt

dominant role

vai trò chủ đạo

social role

vai trò xã hội

role play

đóng vai

role playing

đóng vai

gender role

vai trò giới tính

role conflict

xung đột vai trò

sex role

vai trò giới tính

Câu ví dụ

She played the leading role in the movie.

Cô ấy đã đóng vai chính trong bộ phim.

He has a crucial role in the project.

Anh ấy có một vai trò quan trọng trong dự án.

Teamwork plays a vital role in the success of the company.

Hoạt động nhóm đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của công ty.

Parents play a significant role in shaping their children's values.

Cha mẹ đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình giá trị của con cái.

She is well-suited for the role of a mentor.

Cô ấy rất phù hợp với vai trò của một người cố vấn.

The teacher's role is to facilitate learning.

Vai trò của giáo viên là tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập.

Communication plays a crucial role in maintaining relationships.

Giao tiếp đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì các mối quan hệ.

He took on the role of a mediator in the dispute.

Anh ấy đảm nhận vai trò của một người hòa giải trong cuộc tranh chấp.

Team leaders have a pivotal role in guiding their team members.

Các nhà lãnh đạo nhóm có vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn các thành viên trong nhóm.

The role of technology in education is constantly evolving.

Vai trò của công nghệ trong giáo dục liên tục phát triển.

Ví dụ thực tế

He played a major role in the play.

Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong vở kịch.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The most immediate benefit is its role in navigation.

Lợi ích trực tiếp nhất là vai trò của nó trong điều hướng.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Well... we have two complementary roles.

Chà... chúng tôi có hai vai trò bổ sung.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

179. The artists tied to the conservative politicians earned the role of critics.

179. Những nghệ sĩ gắn liền với các chính trị gia bảo thủ đã có được vai trò là những người phê bình.

Nguồn: PTE_WDF

And this plays a big role in how strongly it's embedded in long-term memory.

Và điều này đóng một vai trò lớn trong việc nó được nhúng sâu vào trí nhớ dài hạn như thế nào.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

Could artificial intelligence also play a role?

Trí tuệ nhân tạo có thể đóng một vai trò nào đó không?

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

These critters play vital roles in our health.

Những sinh vật nhỏ bé này đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe của chúng ta.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2014

Well, symbols play a very important role in Beijing Opera.

Chà, biểu tượng đóng một vai trò rất quan trọng trong Kinh Opera Bắc Kinh.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

Ed Harris played the role of Kranz.

Ed Harris đã đóng vai Kranz.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

Silk weaving plays a vital role in Lyon's history.

Dệt lụa đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử của Lyon.

Nguồn: Travel around the world

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay