actiniums

[Mỹ]/ˈæktɪnɪəmz/
[Anh]/ˈæk-tɪn-ˌiəm-z/

Dịch

n. Một nguyên tố phóng xạ trong chuỗi actinide, với số nguyên tử 89.

Cụm từ & Cách kết hợp

actinium-based scintillators

bộ phân tích quang tử dựa trên actinium

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay