element

[Mỹ]/ˈelɪmənt/
[Anh]/ˈelɪmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Hóa học) một chất cơ bản chỉ bao gồm một loại nguyên tử; một phần hoặc thành phần cơ bản; một nguyên tắc hoặc ý tưởng cơ bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

chemical element

phần tử hóa học

essential element

yếu tố cần thiết

key element

phần tử khóa

trace element

nguyên tố vi lượng

basic element

phần tử cơ bản

finite element

phần tử hữu hạn

finite element method

phương pháp phần tử hữu hạn

finite element analysis

phân tích phần tử hữu hạn

finite element model

mô hình phần tử hữu hạn

boundary element method

phương pháp phần tử biên

and element

phần tử và

an element of

một phần tử của

discrete element

phần tử rời rạc

metallic element

phần tử kim loại

rare earth element

nguyên tố đất hiếm

heating element

bộ phận gia nhiệt

filter element

phần tử lọc

discrete element method

phương pháp phần tử rời rạc

optical element

phần tử quang học

Câu ví dụ

the elements of grammar

các yếu tố ngữ pháp

Air is the element of man.

Không khí là yếu tố của con người.

the dissident element on campus.

yếu tố bất đồng chính kiến trên khuôn viên trường.

there are four elements to the proposal.

có bốn yếu tố trong đề xuất.

meaningful elements in a language.

các yếu tố có ý nghĩa trong một ngôn ngữ.

there are elements of caricature in the portrayal of the hero.

Có những yếu tố châm biếm trong cách khắc họa nhân vật anh hùng.

self-referential elements in Donne's poems.

các yếu tố tự tham chiếu trong các bài thơ của Donne.

Words are the elements of a sentence.

Các từ là các yếu tố của một câu.

There is an element of truth in what you say.

Có một phần sự thật trong những gì bạn nói.

Cells are the elements of the human body.

Các tế bào là các yếu tố của cơ thể con người.

They are the undesirable elements among the employees.

Họ là những yếu tố không mong muốn trong số các nhân viên.

The elements of physics are difficult to grasp.

Các yếu tố của vật lý khó nắm bắt.

Magnesium is the nutrient element in plant growth.

Magie là yếu tố dinh dưỡng trong sự phát triển của cây trồng.

Oxygen is one of the basic elements of substance.

Oxy là một trong những yếu tố cơ bản của vật chất.

the grammatical elements of a sentence;

các yếu tố ngữ pháp của một câu;

potentially disruptive elements in society

những yếu tố tiềm ẩn gây gián đoạn trong xã hội

In the analysis a 2 dimension element is combined with the boundary punition element(spring element) to calculate stress distribution at the periphery of a tunnel.

Trong phân tích, một yếu tố 2 chiều được kết hợp với yếu tố trừng phạt biên (yếu tố lò xo) để tính toán phân bố ứng suất ở ngoại vi đường hầm.

The contents of trace elements and mesne elements changed gently in the growing season.

Nội dung của các nguyên tố vi lượng và các nguyên tố trung gian đã thay đổi nhẹ nhàng trong suốt mùa vụ.

These chemical sensitizers comprises ofⅧ group metal complex of Periodic Table of Elements and chalcogen element compounds.

Những chất nhạy hóa này bao gồm các hợp chất phức kim loại nhóm Ⅷ của Bảng tuần hoàn các nguyên tố và các hợp chất nguyên tố chalcogen.

Ví dụ thực tế

Guess who just discovered a new element?

Ai vừa phát hiện ra một nguyên tố mới đây?

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

And the Pacific Ocean is said to be a treasure trove of rare earth elements.

Và Thái Bình Dương được cho là một kho tàng các nguyên tố hiếm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

Nicotine is an addictive element in tobacco.

Nicotine là một nguyên tố gây nghiện trong thuốc lá.

Nguồn: VOA Special English Health

All batteries have three elements to it.

Tất cả các loại pin đều có ba thành phần.

Nguồn: How to avoid climate disasters

I told him to avoid that element.

Tôi đã bảo anh ta tránh xa nguyên tố đó.

Nguồn: English little tyrant

The hardworking side and definitely the curiosity element.

Phần chăm chỉ và chắc chắn là yếu tố tò mò.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

They have been braving the elements all day.

Họ đã phải đối mặt với các yếu tố tự nhiên suốt cả ngày.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

All sound is two elements hitting one another.

Tất cả âm thanh là hai yếu tố va chạm với nhau.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

It's the most common element on earth.

Đây là nguyên tố phổ biến nhất trên Trái Đất.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

Now, where else can you find these elements?

Bây giờ, bạn có thể tìm thấy những nguyên tố này ở đâu nữa?

Nguồn: How to avoid climate disasters

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay