action-packed

[Mỹ]/[ˈækʃn pækt]/
[Anh]/[ˈækʃən pækt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy hoặc chứa nhiều sự kiện đầy kịch tính và diễn biến nhanh chóng; đầy kịch tính và hồi hộp; nhanh chóng; được đặc trưng bởi hành động mãnh liệt và nhanh chóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

action-packed adventure

cuộc phiêu lưu đầy kịch tính

an action-packed film

một bộ phim đầy kịch tính

action-packed weekend

cuối tuần đầy kịch tính

highly action-packed

rất đầy kịch tính

action-packed day

một ngày đầy kịch tính

action-packed story

một câu chuyện đầy kịch tính

was action-packed

đã đầy kịch tính

action-packed game

trò chơi đầy kịch tính

action-packed scenes

các cảnh đầy kịch tính

get action-packed

trở nên đầy kịch tính

Câu ví dụ

the action-packed movie kept us on the edge of our seats.

Phim hành động đầy kịch tính đã khiến chúng tôi ngồi thót tim.

we watched an action-packed thriller last night.

Chúng tôi đã xem một bộ phim giật gân đầy kịch tính vào tối qua.

the video game featured an action-packed storyline.

Trò chơi video có một cốt truyện đầy kịch tính.

the theme park ride was surprisingly action-packed.

Chuyến đi trong công viên chủ đề lại đầy kịch tính đến bất ngờ.

the book described an action-packed chase scene.

Sách miêu tả một cảnh truy đuổi đầy kịch tính.

the concert was an action-packed display of pyrotechnics.

Trận nhạc là một màn trình diễn pháo hoa đầy kịch tính.

the tour guide promised an action-packed day in the city.

Hướng dẫn viên du lịch hứa hẹn một ngày đầy kịch tính trong thành phố.

the stage production was an action-packed spectacle.

Chiến dịch sân khấu là một màn trình diễn đầy kịch tính.

the documentary included some surprisingly action-packed footage.

Phim tài liệu bao gồm một số cảnh quay đầy kịch tính đến bất ngờ.

the vacation was an action-packed adventure for the whole family.

Chuyến đi là một cuộc phiêu lưu đầy kịch tính cho toàn bộ gia đình.

the novel's opening chapter was incredibly action-packed.

Chương đầu tiên của tiểu thuyết là một chương đầy kịch tính đến mức khó tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay