actionist

[Mỹ]/ˈækʃənɪst/
[Anh]/akˈʃənɪst/

Dịch

n.Người ủng hộ việc hành động, bất chấp sự phản đối.
Word Forms
số nhiềuactionists

Cụm từ & Cách kết hợp

actionist approach

phương pháp chủ nghĩa hành động

political actionist

chủ nghĩa hành động chính trị

an actionist tendency

xu hướng chủ nghĩa hành động

radical actionist group

nhóm chủ nghĩa hành động triệt để

an actionist mindset

tư duy chủ nghĩa hành động

become an actionist

trở thành một người chủ nghĩa hành động

actionist philosophy

triết lý chủ nghĩa hành động

an actionist strategy

chiến lược chủ nghĩa hành động

actionist solutions

giải pháp chủ nghĩa hành động

Câu ví dụ

an actionist is someone who believes in taking direct action to achieve their goals.

một người chủ nghĩa hành động là người tin tưởng vào việc thực hiện các hành động trực tiếp để đạt được mục tiêu của họ.

he's a well-known actionist, always leading protests and demonstrations.

anh ấy là một người chủ nghĩa hành động nổi tiếng, luôn dẫn đầu các cuộc biểu tình và diễu hành.

the group considered themselves actionists rather than theorists.

nhóm tự coi mình là những người chủ nghĩa hành động hơn là những người lý thuyết gia.

some people find actionists to be too radical or extreme.

một số người thấy những người chủ nghĩa hành động quá cực đoan hoặc thái quá.

her political activism started with her involvement in an actionist group.

hoạt động chính trị của cô ấy bắt đầu với sự tham gia của cô ấy vào một nhóm chủ nghĩa hành động.

the film explores the motivations and tactics of different types of actionists.

phim khám phá những động cơ và chiến thuật của các loại chủ nghĩa hành động khác nhau.

he criticized the actionist approach as being too impulsive and lacking in strategy.

anh ta chỉ trích cách tiếp cận chủ nghĩa hành động là quá bốc đồng và thiếu chiến lược.

actionists often face opposition from those in power who want to maintain the status quo.

những người chủ nghĩa hành động thường phải đối mặt với sự phản đối từ những người có quyền lực muốn duy trì hiện trạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay