campaigner

[US]/kæm'penɚ/
Frequency: Very High

Translation

n. nhân sự quân đội, một người tham gia vào cuộc thám hiểm quân sự, một ứng viên.
Word Forms
số nhiềucampaigners

Example Sentences

a campaigner against strip joints.

một người vận động hành lang chống lại các câu lạc bộ khiêu vũ.

a dedicated campaigner for equal rights.

một người vận động hành lang tận tâm vì quyền bình đẳng.

a spirited campaigner for women's rights.

một người vận động hành lang nhiệt tình vì quyền của phụ nữ.

Athletics’ anti-dope campaigners are faced with a credibility problem.

Các chiến dịch chống doping của Athletics phải đối mặt với một vấn đề về uy tín.

the latest attacks have been roundly condemned by campaigners for peace.

những cuộc tấn công gần đây đã bị những người vận động hành lang hòa bình lên án mạnh mẽ.

Animal rights campaigners have a point when they say that a lot of animal testing is unnecessary.

Những người vận động hành lang về quyền động vật có lý khi nói rằng rất nhiều thử nghiệm trên động vật là không cần thiết.

The tireless efforts of campaigners have finally borne fruit and the prisoners are due to be released tomorrow.

Cuối cùng, những nỗ lực không mệt mỏi của những người vận động hành lang đã có kết quả và tù nhân sẽ được trả tự do vào ngày mai.

Real-world Examples

Geoff McDonald is a campaigner for the organisation Minds at Work.

Geoff McDonald là một người vận động cho tổ chức Minds at Work.

Source: 6 Minute English

Despite the fact he is 76, Biden remains an energetic campaigner.

Bất chấp việc ông 76 tuổi, Biden vẫn là một người vận động năng nổ.

Source: VOA Standard English_Americas

But campaigners' optimism is tinged with caution.

Nhưng sự lạc quan của những người vận động lại bị pha trộn với sự thận trọng.

Source: The Economist (Summary)

But you know, he was a teacher, he was a moral leader, he was a campaigner.

Nhưng bạn biết đấy, ông ấy là một giáo viên, ông ấy là một nhà lãnh đạo đạo đức, ông ấy là một người vận động.

Source: BBC World Headlines

Julian was an early, vociferous campaigner for endangered animals and a founder of the modern conservation movement.

Julian là một người vận động sớm và mạnh mẽ cho động vật có nguy cơ tuyệt chủng và là người sáng lập phong trào bảo tồn hiện đại.

Source: The Economist (Summary)

Lansley has alarmed health campaigners by suggesting he wants industry rather than government to take the lead.

Lansley đã khiến những người vận động trong lĩnh vực y tế lo lắng khi cho rằng ông muốn ngành công nghiệp chứ không phải chính phủ dẫn đầu.

Source: Past exam questions of new reading types in the postgraduate entrance examination.

Feminist campaigners have welcomed the announcement.

Những người vận động nữ quyền đã hoan nghênh thông báo này.

Source: BBC Listening Collection June 2023

Campaigners from around the country can descend on them.

Những người vận động từ khắp cả nước có thể kéo đến nơi đó.

Source: Financial Times

Rizwana says this is a big problem for campaigners.

Rizwana nói rằng đây là một vấn đề lớn đối với những người vận động.

Source: Business English Encyclopedia

Other animal rights campaigners have chained themselves to equipment at abattoirs.

Những người vận động khác về quyền động vật đã xích mình vào thiết bị tại các lò mổ.

Source: BBC Listening Compilation April 2019

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now