actualise

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện thực hóa

Câu ví dụ

To actualise this vision, many upscale tourists head for the $120-a-night 11)Hotel Nacional, which features $8 mojitos and a lovely terrace looking out over the Malecon and the Straits of Florida.

Để hiện thực hóa tầm nhìn này, nhiều khách du lịch cao cấp hướng đến khách sạn 11)Hotel Nacional có giá 120 đô la mỗi đêm, nơi có món mojito giá 8 đô la và một sân thượng tuyệt đẹp nhìn ra Malecon và eo biển Florida.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay