acutes

[Mỹ]/əˈkjuːt/
[Anh]/əˈkjuːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêm trọng; đột ngột; mãnh liệt; sắc nét.

Cụm từ & Cách kết hợp

acute pain

đau cấp tính

acute angle

góc nhọn

acute awareness

nhận thức cấp tính

acute myocardial infarction

nhồi máu cơ tim cấp tính

acute pancreatitis

viêm tụy cấp tính

acute toxicity

độc tính cấp tính

acute leukemia

bệnh bạch cầu cấp tính

acute appendicitis

viêm ruột thừa cấp tính

acute phase

giai đoạn cấp tính

acute abdomen

bụng cấp tính

acute disease

bệnh cấp tính

acute gastroenteritis

viêm dạ dày ruột cấp tính

acute bronchitis

viêm phế quản cấp tính

acute infection

nhiễm trùng cấp tính

acute lymphocytic leukemia

bệnh bạch cầu lympho cấp tính

acute care

chăm sóc cấp tính

acute pyelonephritis

viêm thận cấp tính

acute gastritis

viêm dạ dày cấp tính

acute tonsillitis

viêm amidan cấp tính

acute exposure

tiếp xúc cấp tính

Câu ví dụ

an acute sense of smell

một khứu giác nhạy bén

acute pain in the back

đau nhói ở lưng

an acute awareness of danger

nhận thức rõ ràng về nguy hiểm

acute anxiety before the exam

lo lắng dữ dội trước kỳ thi

suffering from acute insomnia

mắc chứng mất ngủ nghiêm trọng

an acute sense of taste

một vị giác nhạy bén

Ví dụ thực tế

But the problem seems especially acute from a small-country perspective.

Nhưng vấn đề có vẻ đặc biệt nghiêm trọng từ góc độ của một quốc gia nhỏ.

Nguồn: The Economist - Arts

A dog has a very acute sense of smell.

Một con chó có khứu giác rất nhạy bén.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Diagnosis of acute laryngitis is mainly based on symptoms.

Việc chẩn đoán viêm thanh quản cấp chủ yếu dựa vào các triệu chứng.

Nguồn: Osmosis - Respiration

So an acute subdural hematoma causes symptoms within 2 days.

Vì vậy, một tụ máu dưới màng cứng cấp tính gây ra các triệu chứng trong vòng 2 ngày.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The problem is most acute in our oceans.

Vấn đề nghiêm trọng nhất là ở các đại dương của chúng ta.

Nguồn: BBC Portable English Selected Past Issues

Mycoplasma pneumoniae is a bacterium which can cause acute respiratory infections.

Mycoplasma pneumoniae là một vi khuẩn có thể gây ra nhiễm trùng đường hô hấp cấp.

Nguồn: Selected English short passages

Repeated bouts of acute pancreatitis can progress to chronic pancreatitis.

Các đợt viêm tụy cấp tính lặp đi lặp lại có thể tiến triển thành viêm tụy mãn tính.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Her boredom was acute and ever present.

Cô ấy cảm thấy buồn chán dữ dội và luôn luôn.

Nguồn: Gone with the Wind

731. I acutely and resolutely refuted the brutal persecution of mute commuter.

731. Tôi đã bác bỏ một cách mạnh mẽ và kiên quyết sự đàn áp tàn bạo đối với người đi lại bị câm.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

He has had an acute analysis of the situation.

Anh ấy đã có một phân tích sắc sảo về tình hình.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay