acyclovir

[Mỹ]/ˌeɪˈsaɪkləʊvɪər/
[Anh]/ˌeɪˈsaɪkloʊvɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị nhiễm herpes simplex và herpes zoster bằng cách ức chế sự nhân lên DNA của virus.
Word Forms
số nhiềuacyclovirs

Cụm từ & Cách kết hợp

acyclovir cream

kem acyclovir

oral acyclovir

acyclovir uống

acyclovir dosage

liều dùng acyclovir

intravenous acyclovir

acyclovir truyền tĩnh mạch

acyclovir treatment

điều trị acyclovir

acyclovir ointment

thuốc bôi acyclovir

topical acyclovir

acyclovir dùng ngoài da

acyclovir tablets

viên thuốc acyclovir

acyclovir therapy

liệu pháp acyclovir

acyclovir-resistant

kháng acyclovir

Câu ví dụ

the doctor prescribed acyclovir cream to treat the cold sores on my lips.

Bác sĩ đã kê đơn kem acyclovir để điều trị các vết mụn rộp trên môi của tôi.

acyclovir tablets are commonly used to manage herpes simplex virus infections.

Viên thuốc acyclovir thường được sử dụng để kiểm soát các nhiễm trùng herpes simplex.

patients should start acyclovir treatment as soon as they notice the first symptoms.

Bệnh nhân nên bắt đầu điều trị bằng acyclovir ngay khi họ nhận thấy các triệu chứng đầu tiên.

the acyclovir dosage depends on the severity of the viral infection.

Liều dùng acyclovir phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng virus.

some strains of the virus have developed acyclovir resistance over time.

Một số chủng virus đã phát triển khả năng kháng acyclovir theo thời gian.

acyclovir works by inhibiting viral dna replication in infected cells.

Acyclovir hoạt động bằng cách ức chế sự nhân lên của DNA virus trong các tế bào bị nhiễm.

topical acyclovir can reduce the duration and severity of shingles outbreaks.

Acyclovir bôi ngoài da có thể làm giảm thời gian và mức độ nghiêm trọng của các đợt bệnh zona.

the pharmacist explained how to apply the acyclovir ointment correctly.

Nhà thuốc đã giải thích cách bôi thuốc mỡ acyclovir đúng cách.

acyclovir is an antiviral medication specifically designed to combat herpes viruses.

Acyclovir là một loại thuốc kháng virus được thiết kế đặc biệt để chống lại các loại virus herpes.

doctors require a written prescription for oral acyclovir medication.

Bác sĩ yêu cầu đơn thuốc bằng văn bản cho thuốc acyclovir uống.

acyclovir may cause side effects including nausea and headache in some patients.

Acyclovir có thể gây ra các tác dụng phụ bao gồm buồn nôn và đau đầu ở một số bệnh nhân.

generic acyclovir is available at most pharmacies at a lower cost than the brand name.

Acyclovir generic có sẵn tại hầu hết các nhà thuốc với chi phí thấp hơn so với tên thương hiệu.

intravenous acyclovir is used for severe cases of herpes encephalitis.

Acyclovir truyền tĩnh mạch được sử dụng cho các trường hợp viêm não herpes nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay