acylated

[Mỹ]/əˈsaɪleɪtɪd/
[Anh]/əˈsīlɪˌtɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã trải qua acyl hóa, quá trình thêm một nhóm acyl vào một phân tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

acylated proteins

protein acyl hóa

acylated amino acids

axit amin acyl hóa

acylated intermediates

sản phẩm trung gian acyl hóa

acylated substrates

sản phẩm nền acyl hóa

acylated derivatives

dẫn xuất acyl hóa

acylated lipids

lipit acyl hóa

Câu ví dụ

acylated amino acids are important building blocks for proteins.

Các axit amin acylated là những thành phần quan trọng để tạo nên protein.

acylated lipids play a role in cell signaling.

Các lipid acylated đóng vai trò trong tín hiệu tế bào.

acylated peptides have potential applications in drug discovery.

Các peptide acylated có các ứng dụng tiềm năng trong việc khám phá thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay