acyls

[Mỹ]/ˈeɪsɪlz/
[Anh]/ˈeɪˌkɪlz/

Dịch

n. Nhóm acyl hoặc hợp chất chứa gốc acyl.; Tên của một người, Acyls (phát âm là 'A-sills').

Cụm từ & Cách kết hợp

acyl chloride reactivity

độ hoạt động của acyl clorua

acyl transfer reactions

phản ứng chuyển acyl

Câu ví dụ

acyl derivatives are widely used in organic synthesis.

các dẫn xuất acyl được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ.

the reaction involves the formation of an acyl chloride.

phản ứng liên quan đến sự hình thành acyl chloride.

acyl chains are important for membrane fluidity.

chuỗi acyl rất quan trọng đối với độ lỏng của màng.

enzymes can catalyze the hydrolysis of acyl bonds.

các enzym có thể xúc tác thủy phân acyl bonds.

the presence of acyl groups influences the properties of a molecule.

sự hiện diện của các nhóm acyl ảnh hưởng đến tính chất của một phân tử.

acyl transferases are involved in lipid metabolism.

acyl transferases tham gia vào quá trình trao đổi chất lipid.

the synthesis of acyl-coa esters is essential for energy production.

sự tổng hợp acyl-coa esters là rất quan trọng cho sản xuất năng lượng.

acyl groups can be modified through various chemical reactions.

các nhóm acyl có thể được biến đổi thông qua nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

the structure of acyl chains affects the melting point of lipids.

cấu trúc của các chuỗi acyl ảnh hưởng đến điểm nóng chảy của lipid.

acyl groups are commonly found in fatty acids and triglycerides.

các nhóm acyl thường được tìm thấy trong các axit béo và triglycerides.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay