adakite

[Mỹ]/əˈdækɪt/
[Anh]/əˈdækˌaɪt/

Dịch

n. Một loại đá mácma có đặc trưng bởi hàm lượng natri cao và thành phần khoáng vật cụ thể, thường được hình thành thông qua sự nóng chảy một phần của vỏ lục địa.
Word Forms
số nhiềuadakites

Cụm từ & Cách kết hợp

adakite magma

magma adakit

adakite formation

sự hình thành adakit

study of adakite

nghiên cứu về adakit

adakite characteristics

đặc điểm của adakit

adakite geology

địa chất adakit

adakite origin

nguồn gốc adakit

adakite rock types

các loại đá adakit

adakite geochemical analysis

phân tích địa hóa adakit

adakite tectonic setting

bối cảnh kiến tạo adakit

adakite melting process

quá trình nóng chảy adakit

Câu ví dụ

geologists study adakite to understand volcanic processes.

các nhà địa chất nghiên cứu adakite để hiểu các quá trình núi lửa.

the formation of adakite is associated with subduction zones.

sự hình thành adakite liên quan đến các đới hút chìm.

analyzing adakite composition helps determine the tectonic history of a region.

phân tích thành phần adakite giúp xác định lịch sử kiến tạo của một khu vực.

the study of adakite contributes to our understanding of earth's crust.

nghiên cứu adakite đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về lớp vỏ Trái Đất.

scientists continue to investigate the properties and origins of adakite.

các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu các đặc tính và nguồn gốc của adakite.

understanding adakite can provide insights into volcanic hazards.

hiểu về adakite có thể cung cấp thông tin chi tiết về các mối nguy hiểm về núi lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay