adduces evidence
chứng minh bằng chứng
adduces compelling arguments
chứng minh các lập luận thuyết phục
the lawyer adduces evidence to support his client's case.
luật sư đưa ra bằng chứng để chứng minh vụ việc của khách hàng.
she adduces personal anecdotes to illustrate her point.
cô ấy đưa ra những câu chuyện cá nhân để minh họa quan điểm của mình.
the witness adduces testimony that contradicts the defendant's account.
nhà chứng nhân đưa ra lời khai mâu thuẫn với lời khai của bị cáo.
he adduces statistics to prove his argument.
anh ta đưa ra số liệu thống kê để chứng minh lập luận của mình.
the expert adduces research findings to support her claims.
chuyên gia đưa ra những kết quả nghiên cứu để chứng minh những tuyên bố của cô ấy.
to bolster his argument, the speaker adduces historical examples.
để củng cố lập luận của mình, diễn giả đưa ra những ví dụ lịch sử.
the author adduces literary references to enrich her narrative.
tác giả đưa ra những tham chiếu văn học để làm phong phú thêm câu chuyện của cô ấy.
the historian adduces primary sources to reconstruct the past.
nhà sử học đưa ra những nguồn tài liệu sơ cấp để tái hiện lại quá khứ.
in his defense, the accused adduces witnesses who attest to his innocence.
để bảo vệ mình, bị cáo đưa ra những nhân chứng chứng thực sự vô tội của mình.
the scientist adduces experimental data to demonstrate her theory.
nhà khoa học đưa ra dữ liệu thực nghiệm để chứng minh giả thuyết của cô ấy.
adduces evidence
chứng minh bằng chứng
adduces compelling arguments
chứng minh các lập luận thuyết phục
the lawyer adduces evidence to support his client's case.
luật sư đưa ra bằng chứng để chứng minh vụ việc của khách hàng.
she adduces personal anecdotes to illustrate her point.
cô ấy đưa ra những câu chuyện cá nhân để minh họa quan điểm của mình.
the witness adduces testimony that contradicts the defendant's account.
nhà chứng nhân đưa ra lời khai mâu thuẫn với lời khai của bị cáo.
he adduces statistics to prove his argument.
anh ta đưa ra số liệu thống kê để chứng minh lập luận của mình.
the expert adduces research findings to support her claims.
chuyên gia đưa ra những kết quả nghiên cứu để chứng minh những tuyên bố của cô ấy.
to bolster his argument, the speaker adduces historical examples.
để củng cố lập luận của mình, diễn giả đưa ra những ví dụ lịch sử.
the author adduces literary references to enrich her narrative.
tác giả đưa ra những tham chiếu văn học để làm phong phú thêm câu chuyện của cô ấy.
the historian adduces primary sources to reconstruct the past.
nhà sử học đưa ra những nguồn tài liệu sơ cấp để tái hiện lại quá khứ.
in his defense, the accused adduces witnesses who attest to his innocence.
để bảo vệ mình, bị cáo đưa ra những nhân chứng chứng thực sự vô tội của mình.
the scientist adduces experimental data to demonstrate her theory.
nhà khoa học đưa ra dữ liệu thực nghiệm để chứng minh giả thuyết của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay