adjures

[Mỹ]/əˈdʒʊər/
[Anh]/əˈdʒʊər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vto lệnh hoặc yêu cầu trang trọng, đặc biệt là bằng lời thề hoặc kêu gọi một vị thần.
na lệnh hoặc yêu cầu trang trọng.

Câu ví dụ

i adjure you to tell me the truth.

Tôi khẩn cầu bạn nói sự thật với tôi.

he adjured his son to be brave.

Anh ta khuyên con trai mình hãy dũng cảm.

the lawyer adjured the jury to consider all the evidence.

Luật sư khuyên bồi thẩm đoàn hãy xem xét tất cả các bằng chứng.

i adjure you to think carefully about your decision.

Tôi khẩn cầu bạn hãy suy nghĩ kỹ về quyết định của mình.

she adjured him to leave her alone.

Cô ấy khuyên anh ta hãy để cô ấy yên.

the judge adjured the witness to speak clearly.

Thẩm phán khuyên nhân chứng hãy nói rõ ràng.

he adjured his friends to keep his secret.

Anh ta khuyên bạn bè của mình hãy giữ bí mật của anh ta.

i adjure you not to give up hope.

Tôi khẩn cầu bạn đừng bỏ cuộc.

the king adjured his subjects to remain loyal.

Nhà vua khuyên thần dân hãy trung thành.

she adjured him to return her call.

Cô ấy khuyên anh ta hãy gọi lại cho cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay