| số nhiều | adjutants |
military adjutant
trợ tá quân sự
personal adjutant
trợ tá cá nhân
staff adjutant
trợ tá nhân sự
The adjutant general oversees the administration of the military.
Người chỉ huy phó giám sát việc hành chính của quân đội.
The adjutant was responsible for organizing the troops for battle.
Người chỉ huy phó chịu trách nhiệm tổ chức quân đội để chiến đấu.
The adjutant assisted the commander in planning military strategies.
Người chỉ huy phó hỗ trợ chỉ huy trong việc lập kế hoạch chiến lược quân sự.
The adjutant coordinated communication between different units of the army.
Người chỉ huy phó điều phối giao tiếp giữa các đơn vị khác nhau của quân đội.
The adjutant's role is crucial in maintaining order and discipline within the military.
Vai trò của người chỉ huy phó rất quan trọng trong việc duy trì trật tự và kỷ luật trong quân đội.
The adjutant filed reports on the troop movements for the commanding officer.
Người chỉ huy phó lập các báo cáo về sự di chuyển của quân đội cho chỉ huy.
The adjutant's office is located near the commander's headquarters for easy access.
Văn phòng của người chỉ huy phó nằm gần trụ sở của chỉ huy để dễ dàng tiếp cận.
The adjutant's duties include managing personnel and logistical support for the army.
Nhiệm vụ của người chỉ huy phó bao gồm quản lý nhân sự và hỗ trợ hậu cần cho quân đội.
The adjutant briefed the troops on the mission objectives before deployment.
Người chỉ huy phó thông báo cho quân đội về các mục tiêu nhiệm vụ trước khi triển khai.
The adjutant liaised with the local authorities to coordinate military operations in the area.
Người chỉ huy phó liên hệ với chính quyền địa phương để điều phối các hoạt động quân sự trong khu vực.
John Nichols is the adjutant general with the Texas' National Guard.
John Nichols là trung tá chỉ huy với Vệ binh Quốc gia Texas.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationGermans and adjutants were also brought in.
Những người Đức và trợ lý cũng được đưa vào.
Nguồn: Virgin Land (Part 1)So were his adjuncts and adjutants.
Những trợ lý và trợ tá của anh ta cũng vậy.
Nguồn: Pan PanHe gave a peculiar ring. An adjutant appeared.
Anh ta có một vẻ ngoài kỳ lạ. Một trợ tá xuất hiện.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)At this moment the adjutant brought in Markelov.
Ngay lúc đó, trợ tá đã đưa Markelov vào.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)The adjutant went up to him quickly and Paklin seized the opportunity of limping over to Sipiagin.
Trợ tá nhanh chóng tiến đến chỗ anh ta và Paklin đã tận dụng cơ hội để khập khiễng đến chỗ Sipiagin.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)Red in the face with anger, and dripping wet in the rain, the battalion adjutant immediately
Mặt đỏ bừng lên vì tức giận và ướt sũng vì mưa, trung tá trợ tá của tiểu đoàn ngay lập tức
Nguồn: World Atlas of WondersI know Duprez's adjutant, Martel, personally, and have heard the whole story from him. It's true that they found Rivarez stranded out there.
Tôi biết trợ tá của Duprez, Martel, một cách cá nhân và đã nghe toàn bộ câu chuyện từ anh ta. Chắc chắn là sự thật rằng họ đã tìm thấy Rivarez bị mắc kẹt ở đó.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)A few years ago he fell passionately in love with a girl who threw him over in a most unceremonious manner and married an adjutant, also a German.
Cách đây vài năm, anh ta đã yêu say đắm một cô gái đã ru bỏ anh ta một cách vô cùng không trang trọng và kết hôn với một trợ tá, cũng là người Đức.
Nguồn: Virgin Land (Part 1)Only in the glance which he threw on the German adjutant, who was escorting him, there was a momentary flash of the old hatred he felt towards such people.
Chỉ trong cái nhìn mà anh ta liếc nhìn người trợ tá người Đức, người đang hộ tống anh ta, có một khoảnh khắc lóe lên sự thù hận cũ mà anh ta cảm thấy đối với những người như vậy.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)military adjutant
trợ tá quân sự
personal adjutant
trợ tá cá nhân
staff adjutant
trợ tá nhân sự
The adjutant general oversees the administration of the military.
Người chỉ huy phó giám sát việc hành chính của quân đội.
The adjutant was responsible for organizing the troops for battle.
Người chỉ huy phó chịu trách nhiệm tổ chức quân đội để chiến đấu.
The adjutant assisted the commander in planning military strategies.
Người chỉ huy phó hỗ trợ chỉ huy trong việc lập kế hoạch chiến lược quân sự.
The adjutant coordinated communication between different units of the army.
Người chỉ huy phó điều phối giao tiếp giữa các đơn vị khác nhau của quân đội.
The adjutant's role is crucial in maintaining order and discipline within the military.
Vai trò của người chỉ huy phó rất quan trọng trong việc duy trì trật tự và kỷ luật trong quân đội.
The adjutant filed reports on the troop movements for the commanding officer.
Người chỉ huy phó lập các báo cáo về sự di chuyển của quân đội cho chỉ huy.
The adjutant's office is located near the commander's headquarters for easy access.
Văn phòng của người chỉ huy phó nằm gần trụ sở của chỉ huy để dễ dàng tiếp cận.
The adjutant's duties include managing personnel and logistical support for the army.
Nhiệm vụ của người chỉ huy phó bao gồm quản lý nhân sự và hỗ trợ hậu cần cho quân đội.
The adjutant briefed the troops on the mission objectives before deployment.
Người chỉ huy phó thông báo cho quân đội về các mục tiêu nhiệm vụ trước khi triển khai.
The adjutant liaised with the local authorities to coordinate military operations in the area.
Người chỉ huy phó liên hệ với chính quyền địa phương để điều phối các hoạt động quân sự trong khu vực.
John Nichols is the adjutant general with the Texas' National Guard.
John Nichols là trung tá chỉ huy với Vệ binh Quốc gia Texas.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationGermans and adjutants were also brought in.
Những người Đức và trợ lý cũng được đưa vào.
Nguồn: Virgin Land (Part 1)So were his adjuncts and adjutants.
Những trợ lý và trợ tá của anh ta cũng vậy.
Nguồn: Pan PanHe gave a peculiar ring. An adjutant appeared.
Anh ta có một vẻ ngoài kỳ lạ. Một trợ tá xuất hiện.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)At this moment the adjutant brought in Markelov.
Ngay lúc đó, trợ tá đã đưa Markelov vào.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)The adjutant went up to him quickly and Paklin seized the opportunity of limping over to Sipiagin.
Trợ tá nhanh chóng tiến đến chỗ anh ta và Paklin đã tận dụng cơ hội để khập khiễng đến chỗ Sipiagin.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)Red in the face with anger, and dripping wet in the rain, the battalion adjutant immediately
Mặt đỏ bừng lên vì tức giận và ướt sũng vì mưa, trung tá trợ tá của tiểu đoàn ngay lập tức
Nguồn: World Atlas of WondersI know Duprez's adjutant, Martel, personally, and have heard the whole story from him. It's true that they found Rivarez stranded out there.
Tôi biết trợ tá của Duprez, Martel, một cách cá nhân và đã nghe toàn bộ câu chuyện từ anh ta. Chắc chắn là sự thật rằng họ đã tìm thấy Rivarez bị mắc kẹt ở đó.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)A few years ago he fell passionately in love with a girl who threw him over in a most unceremonious manner and married an adjutant, also a German.
Cách đây vài năm, anh ta đã yêu say đắm một cô gái đã ru bỏ anh ta một cách vô cùng không trang trọng và kết hôn với một trợ tá, cũng là người Đức.
Nguồn: Virgin Land (Part 1)Only in the glance which he threw on the German adjutant, who was escorting him, there was a momentary flash of the old hatred he felt towards such people.
Chỉ trong cái nhìn mà anh ta liếc nhìn người trợ tá người Đức, người đang hộ tống anh ta, có một khoảnh khắc lóe lên sự thù hận cũ mà anh ta cảm thấy đối với những người như vậy.
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay