administers

[Mỹ]/ədˈmɪnɪstərz/
[Anh]/ədˈmɪnɪstərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.quản lý; cai trị; cung cấp; thực hiện

Cụm từ & Cách kết hợp

administers the organization

quản lý tổ chức

Câu ví dụ

the government administers public services.

chính phủ quản lý các dịch vụ công.

the company administers employee benefits.

công ty quản lý các chế độ phúc lợi cho nhân viên.

the foundation administers grants to researchers.

tổ chức tài trợ cấp các khoản tài trợ cho các nhà nghiên cứu.

she administers first aid to the injured person.

cô ấy sơ cứu cho người bị thương.

the program administers tests to assess student learning.

chương trình thực hiện các bài kiểm tra để đánh giá việc học của học sinh.

he administers a survey to gather feedback from customers.

anh ấy thực hiện một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi từ khách hàng.

the court administers justice fairly and impartially.

tòa án thực thi công lý một cách công bằng và không thiên vị.

the organization administers its resources effectively.

tổ chức quản lý các nguồn lực của mình một cách hiệu quả.

they administer the oath of office to the newly elected official.

họ thực hiện nghi thức tuyên thệ nhậm chức với quan chức mới được bầu.

the hospital administers medication to patients.

bệnh viện cung cấp thuốc cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay